mirror of
https://github.com/wangdage12/Snap.Metadata.git
synced 2026-08-29 14:48:06 +08:00
更新6.4元数据
This commit is contained in:
@@ -17957,7 +17957,7 @@
|
||||
"Goal": 0,
|
||||
"Order": 2304,
|
||||
"Title": "Vốn Nên Như Vậy",
|
||||
"Description": "Chứng kiến sự trở về của Trăng Ác Mộng.",
|
||||
"Description": "Chứng kiến sự trở lại của Mặt Trăng Giả.",
|
||||
"FinishReward": {
|
||||
"Id": 201,
|
||||
"Count": 5
|
||||
@@ -17994,6 +17994,20 @@
|
||||
"Progress": 1,
|
||||
"Version": "6.3"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 82307,
|
||||
"Goal": 0,
|
||||
"Order": 2307,
|
||||
"Title": "Bước Đi Trên Trăng",
|
||||
"Description": "Khi Thằn Lằn Ánh Trăng Bức Xạ chuẩn bị thi triển \"Đạp Bước Hư Không\", hãy phá hủy \"Đá Neo Mặt Trăng\" để gián đoán việc tích tụ năng lượng của nó.",
|
||||
"FinishReward": {
|
||||
"Id": 201,
|
||||
"Count": 5
|
||||
},
|
||||
"IsDeleteWatcherAfterFinish": true,
|
||||
"Progress": 1,
|
||||
"Version": "6.4"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 84000,
|
||||
"Goal": 0,
|
||||
|
||||
@@ -1153,5 +1153,11 @@
|
||||
"Description": "Hoa văn danh thiếp. \nAyaka không ngừng thay đổi những chiếc quạt mang theo bên mình. Nếu muốn tặng quà cho cô ấy, tốt nhất không nên tặng cô ấy quạt mùa hè hay những chiếc dùng trong trò chơi ném quạt, lựa chọn tốt nhất chính là chiếc quạt dùng khi khiêu vũ hoặc khi tham gia các bữa tiệc trà.",
|
||||
"Icon": "UI_NameCardIcon_Ayaka",
|
||||
"PicturePrefix": "UI_NameCardPic_Ayaka"
|
||||
},
|
||||
"TraceEffect": {
|
||||
"Id": 215018,
|
||||
"Name": "Vết Tích - Bạch Hạc Sương Hoa",
|
||||
"Description": "Vết Tích Tưởng Tượng của Kamisato Ayaka. \"Chớ than đông thiếu sắc, tuyết phủ trắng lối nhỏ.\"",
|
||||
"Icon": "UI_TraceEffectIcon_Ayaka"
|
||||
}
|
||||
}
|
||||
@@ -1127,7 +1127,7 @@
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Câu Chuyện Nhân Vật 3",
|
||||
"Context": "Hiện tại Jean tạm giữ chức vụ đội trưởng, không ít người đã quên phía trên cô còn một \"Đại Đội Trưởng\".\nCòn cô chưa từng để ý việc này. Địa vị cùng danh hiệu trong Đội Kỵ Sĩ không hề cản trở cô làm việc.\nSự nhiệt tình, chính trực và sự cẩn thận, những phẩm chất này của Jean đến từ hai điều.\nĐầu tiên, từ nhỏ cô đã nhận sự giáo dục và luyện tập, khắc sâu tinh thần kỵ sĩ trong tâm hồn cô.\nThứ hai là Đại Đội Trưởng Đội Kỵ Sĩ Tây Phong Varka đang vắng mặt đã dạy dỗ cô cẩn thận.\nĐại Đội Trưởng Đội Kỵ Sĩ Bắc Phong Varka là người có ảnh hưởng mạnh mẽ đến cô.\n\"Đại đội trưởng, xin ngài hãy tập trung vào công việc của mình, nghiêm túc đối mặt với kỳ vọng của Mondstadt với ngài\".\n\"Cô gái, cô là trợ thủ của ta, chia sẻ trọng trách với ta là điều tất nhiên. Như vậy đại đội trưởng ta mới có tinh thần đi làm việc quan trọng chứ\".\n\"...\" \nAnh là kỵ sĩ chinh phục và tạo ra huyền thoại, còn cô là kỵ binh bảo vệ hòa bình và tự do.\nJean không hề ghét Varka, có lẽ Varka làm việc cũng có chỗ đúng đắn riêng. Những gì Jean phải làm là những điều đúng đắn mà Đại Đội Trưởng chưa hoàn thành.\nNửa năm trước, đại đội trưởng đem theo một nhóm kỵ sĩ tinh nhuệ, một lần nữa rời Mondstadt bước lên con đường viễn chinh.\nViễn chinh —- rất phù hợp với phong cách mạo hiểm của đại đội trưởng.\n\"Đội Kỵ Sĩ giao cho cô. Dù sao những năm nay cũng là cô làm công việc của đội trưởng\".\n\"Hãy yên tâm, Đại Đội Trưởng\"\nĐứng trước cửa nhìn theo đội trưởng, cô nghĩ.\nĐợi anh trở lại, anh sẽ nhìn thấy một Mondstadt ấm áp hơn, phồn vinh và ôn hòa hơn nữa."
|
||||
"Context": "Hiện tại Jean tạm giữ chức vụ đội trưởng, không ít người đã quên phía trên cô còn một \"Đại Đội Trưởng\".\nCòn cô chưa từng để ý việc này. Địa vị cùng danh hiệu trong Đội Kỵ Sĩ không hề cản trở cô làm việc.\nSự nhiệt tình, chính trực và sự cẩn thận, những phẩm chất này của Jean đến từ hai điều.\nĐầu tiên, từ nhỏ cô đã nhận sự giáo dục và luyện tập, khắc sâu tinh thần kỵ sĩ trong tâm hồn cô.\nThứ hai là Đại Đội Trưởng Đội Kỵ Sĩ Tây Phong Varka đang vắng mặt đã dạy dỗ cô cẩn thận.\nKỵ Sĩ Bắc Phong Varka là người có ảnh hưởng mạnh mẽ đến cô.\n\"Đại đội trưởng, xin ngài hãy tập trung vào công việc của mình, nghiêm túc đối mặt với kỳ vọng của Mondstadt với ngài\".\n\"Cô gái, cô là trợ thủ của tôi, chia sẻ trọng trách với tôi là điều tất nhiên. Như vậy đại đội trưởng đây mới có tinh thần đi làm việc quan trọng chứ\".\n\"...\" \nAnh là kỵ sĩ chinh phục và tạo ra huyền thoại, còn cô là kỵ binh bảo vệ hòa bình và tự do.\nJean không hề ghét Varka, có lẽ Varka làm việc cũng có chỗ đúng đắn riêng. Những gì Jean phải làm là những điều đúng đắn mà Đại Đội Trưởng chưa hoàn thành.\nNửa năm trước, đại đội trưởng đem theo một nhóm kỵ sĩ tinh nhuệ, một lần nữa rời Mondstadt bước lên con đường viễn chinh.\nViễn chinh - rất phù hợp với phong cách mạo hiểm của đại đội trưởng.\n\"Đội Kỵ Sĩ giao cho cô. Dù sao những năm nay cũng là cô làm công việc của đội trưởng\".\n\"Hãy yên tâm, Đại Đội Trưởng.\"\nĐứng trước cửa nhìn theo đội trưởng, cô nghĩ.\nĐợi anh trở lại, anh sẽ nhìn thấy một Mondstadt ấm áp hơn, phồn vinh và ôn hòa hơn nữa."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Câu Chuyện Nhân Vật 4",
|
||||
|
||||
@@ -1180,5 +1180,11 @@
|
||||
"Description": "Hoa văn danh thiếp.\nSơn trà phản chiếu trong dòng nước, sóng nhẹ dập dìu những cánh hoa.",
|
||||
"Icon": "UI_NameCardIcon_Ayato",
|
||||
"PicturePrefix": "UI_NameCardPic_Ayato"
|
||||
},
|
||||
"TraceEffect": {
|
||||
"Id": 215019,
|
||||
"Name": "Vết Tích - Trụ Cột Vững Vàng",
|
||||
"Description": "Vết Tích Tưởng Tượng của Kamisato Ayato. \"Ai bảo nước thu lạnh, hoa rụng cũng theo sau.\"",
|
||||
"Icon": "UI_TraceEffectIcon_Ayato"
|
||||
}
|
||||
}
|
||||
@@ -823,7 +823,7 @@
|
||||
"ConstellationBefore": "Cung Tiễn Thuẫn",
|
||||
"CvChinese": "张琦",
|
||||
"CvJapanese": "柚木涼香",
|
||||
"CvEnglish": "Shara Kirby & Anonymous",
|
||||
"CvEnglish": "Heather Gonzalez",
|
||||
"CvKorean": "Jun Young-soo",
|
||||
"CookBonus": {
|
||||
"OriginItemId": 108461,
|
||||
|
||||
@@ -876,6 +876,10 @@
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
"Fetters": [
|
||||
{
|
||||
"Title": "Lần đầu gặp mặt...",
|
||||
"Context": "#{F#Cô}{M#Cậu} có thể gọi tôi là Columbina, Kuutar hay Nguyệt Thần đều được... Tôi đã quen với việc có nhiều tên gọi khác nhau rồi. Nếu cần thiết, tôi sẽ ban cho {F#cô}{M#cậu} phước lành của ánh trăng."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Nói chuyện phiếm - Hát",
|
||||
"Context": "Tôi không hát cho bất kỳ ai. Nhưng nếu có người dừng chân lắng nghe, thì tôi hy vọng họ có thể tìm thấy một khắc bình yên trong đó."
|
||||
@@ -888,10 +892,6 @@
|
||||
"Title": "Nói chuyện phiếm - Dạo Bước",
|
||||
"Context": "#Trước đây mỗi ngày tôi vẫn hay dạo bước rất lâu ở Sảnh Trăng Bạc, nên đừng lo việc tôi không theo kịp bước chân của {F#cô}{M#cậu}."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Lần đầu gặp mặt...",
|
||||
"Context": "#{F#Cô}{M#Cậu} có thể gọi tôi là Columbina, Kuutar hay Nguyệt Thần đều được... Tôi đã quen với việc có nhiều tên gọi khác nhau rồi. Nếu cần thiết, tôi sẽ ban cho {F#cô}{M#cậu} phước lành của ánh trăng."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Khi trời mưa...",
|
||||
"Context": "Khi trú mưa và lắng nghe tiếng mưa rơi gột rửa mặt đất, tôi cảm thấy an toàn như đang ở \"nhà\" vậy."
|
||||
@@ -1196,7 +1196,7 @@
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Câu Chuyện Nhân Vật 3",
|
||||
"Context": "...Đi ăn chút gì đó vậy.\nKhi thấy không vui, Columbina thường làm những việc mình thích. Ăn thật no chỉ là một trong số đó, và cũng là việc dễ thỏa mãn nhất.\n\"Thật... thật ngại quá, Quan Chấp Hành đại nhân...\" Khi cô rời khỏi nhà hàng thì bị gọi lại, đối phương run rẩy đưa cho cô một mảnh giấy. Columbina không nhìn thấy, nhưng dường như đã nhớ ra. Đây là quy trình bắt buộc phải làm sau khi ăn xong, khác với thời còn ở Dòng Dõi Sương Nguyệt.\nNhưng cô vẫn chưa quen với những việc này, dù biết nó liên quan đến một nghi thức \"trao đổi\" nào đó. Những lần hiếm hoi trước đây đều là cùng hai đồng nghiệp mới quen là Arlecchino và Sandrone thực hiện. Nói đúng hơn là do họ thực hiện.\nColumbina nhất thời không biết phải làm sao. Trong lúc đó, cô cảm nhận được nỗi sợ hãi và hối hận đang dần lan khắp người đối phương, đến mức dù nhắm mắt cũng cảm nhận được. Là do cô gây ra, cô cảm thấy vừa áy náy vừa bất lực.\n\"Tôi...\" Columbina lúng túng tìm kiếm những từ ngữ xa lạ.\n\"Thôi được rồi. Để tôi xử lý, cô cứ đứng sang một bên đi.\" Giọng nói quen thuộc chợt vang lên bên cạnh, là Sandrone.\n\"Hừ, có cái việc 'bồi hoàn' mà cũng không biết, thế mà dám đi ăn một mình? À mà cô thì có khi còn chẳng biết nó là gì ấy chứ nhỉ?\" Giọng điệu cô ấy có vẻ mất kiên nhẫn, nhưng không hiểu sao lại khiến người ta thấy an tâm.\n\"Quy tắc tài chính của Fatui đúng là cứng nhắc. Đã cứng nhắc lại còn phức tạp.\" Cô viết nhanh vài chữ rồi đưa cho nhân viên đang run rẩy đối diện.\n\"Sau này hóa đơn của cô ấy thì cứ ghi vào cho tôi đi, dù sao lúc bồi hoàn cũng như nhau thôi.\" Sandrone mất kiên nhẫn nói với đối phương.\n\"Xin lỗi...\" Columbina nói với người đồng nghiệp mới quen. Cô biết đối phương vừa mới giúp mình.\n\"Hả? Tôi làm thế đâu phải để nghe cô xin lỗi.\" Hình như đối phương càng giận hơn rồi. Sao lại thế nhỉ?\n\"Ơ...? Cô không trách tôi sao?\" Columbina hỏi.\n\"Hả? Sao phải trách cô chứ? Không phải cô chính là như vậy à?\" Cô ấy đáp lại một cách khó chịu. \"Chẳng hiểu sao người như cô lại sống được trên đời này đấy...\"\nKhông có \"phải như thế này\", không có \"cô có thể làm tốt hơn\"... Mà chỉ có \"cô chính là như vậy\".\nDù giọng điệu của Sandrone lúc nào cũng có vẻ cáu kỉnh, nhưng trong đó lại chứa sự thừa nhận rằng cô \"chính là như vậy\". Columbina rất vui mừng vì đối phương đã nhìn thấy được con người thật nhất của mình.\n\"...Cô cười ngây ngô gì thế?\" Đối phương cất tiếng hỏi.\nColumbina lắc đầu.\n\"Không có gì đâu, lần sau chúng ta cùng đi ăn nhé, Sandrone.\" Cô ấy nói, \"Tôi thích dáng vẻ cô 'bồi hoàn' hộ tôi.\"\n\"...Hả?\" Có vẻ đối phương vẫn cần thêm thời gian để làm quen với cách diễn đạt \"chính là như vậy\" của cô ấy."
|
||||
"Context": "...Đi ăn chút gì đó vậy.\nKhi thấy không vui, Columbina thường làm những việc mình thích. Ăn thật no chỉ là một trong số đó, và cũng là việc dễ thỏa mãn nhất.\n\"Thật... thật ngại quá, Quan Chấp Hành đại nhân...\" Khi cô rời khỏi nhà hàng thì bị gọi lại, đối phương run rẩy đưa cho cô một mảnh giấy. Columbina không nhìn thấy, nhưng dường như đã nhớ ra. Đây là quy trình bắt buộc phải làm sau khi ăn xong, khác với thời còn ở Dòng Dõi Sương Nguyệt.\nNhưng cô vẫn chưa quen với những việc này, dù biết nó liên quan đến một nghi thức \"giao dịch\" nào đó. Những lần hiếm hoi trước đây đều là cùng hai đồng nghiệp mới quen là Arlecchino và Sandrone thực hiện. Nói đúng hơn là do họ thực hiện.\nColumbina nhất thời không biết phải làm sao. Trong lúc đó, cô cảm nhận được nỗi sợ hãi và hối hận đang dần lan khắp người đối phương, đến mức dù nhắm mắt cũng cảm nhận được. Là do cô gây ra, cô cảm thấy vừa áy náy vừa bất lực.\n\"Tôi...\" Columbina lúng túng tìm kiếm những từ ngữ xa lạ.\n\"Thôi được rồi. Để tôi xử lý, cô cứ đứng sang một bên đi.\" Giọng nói quen thuộc chợt vang lên bên cạnh, là Sandrone.\n\"Hừ, có cái việc 'bồi hoàn' mà cũng không biết, thế mà dám đi ăn một mình? À mà cô thì có khi còn chẳng biết nó là gì ấy chứ nhỉ?\" Giọng điệu cô ấy có vẻ mất kiên nhẫn, nhưng không hiểu sao lại khiến người ta thấy an tâm.\n\"Quy tắc tài chính của Fatui đúng là cứng nhắc. Đã cứng nhắc lại còn phức tạp.\" Cô viết nhanh vài chữ rồi đưa cho nhân viên đang run rẩy đối diện.\n\"Sau này hóa đơn của cô ấy thì cứ ghi vào cho tôi đi, dù sao lúc bồi hoàn cũng như nhau thôi.\" Sandrone mất kiên nhẫn nói với đối phương.\n\"Xin lỗi...\" Columbina nói với người đồng nghiệp mới quen. Cô biết đối phương vừa mới giúp mình.\n\"Hả? Tôi làm thế đâu phải để nghe cô xin lỗi.\" Hình như đối phương càng giận hơn rồi. Sao lại thế nhỉ?\n\"Ơ...? Cô không trách tôi sao?\" Columbina hỏi.\n\"Hả? Sao phải trách cô chứ? Không phải cô chính là như vậy à?\" Cô ấy đáp lại một cách khó chịu. \"Chẳng hiểu sao người như cô lại sống được trên đời này đấy...\"\nKhông có \"phải như thế này\", không có \"cô có thể làm tốt hơn\"... Mà chỉ có \"cô chính là như vậy\".\nDù giọng điệu của Sandrone lúc nào cũng có vẻ cáu kỉnh, nhưng trong đó lại chứa sự thừa nhận rằng cô \"chính là như vậy\". Columbina rất vui mừng vì đối phương đã nhìn thấy được con người thật nhất của mình.\n\"...Cô cười ngây ngô gì thế?\" Đối phương cất tiếng hỏi.\nColumbina lắc đầu.\n\"Không có gì đâu, lần sau chúng ta cùng đi ăn nhé, Sandrone.\" Cô ấy nói, \"Tôi thích dáng vẻ cô 'bồi hoàn' hộ tôi.\"\n\"...Hả?\" Có vẻ đối phương vẫn cần thêm thời gian để làm quen với cách diễn đạt \"chính là như vậy\" của cô ấy."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Câu Chuyện Nhân Vật 4",
|
||||
|
||||
@@ -910,7 +910,7 @@
|
||||
"VisionOverrideLocked": "Vòng Mặt Trăng",
|
||||
"VisionOverrideUnlocked": "Vòng Mặt Trăng",
|
||||
"ConstellationBefore": "Cung Bạch Câu",
|
||||
"CvChinese": "昱头",
|
||||
"CvChinese": "Mace",
|
||||
"CvJapanese": "福圓美里",
|
||||
"CvEnglish": "Laura Welsh",
|
||||
"CvKorean": "Chun Song-e",
|
||||
@@ -925,6 +925,10 @@
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
"Fetters": [
|
||||
{
|
||||
"Title": "Lần đầu gặp mặt...",
|
||||
"Context": "#Tôi tên Zibai, người phàm từng gọi tôi là Bạch Mã Tiên Nhân, nhưng giờ đây tôi đã hạ phàm thành tiên, {F#cô}{M#cậu} cứ gọi thẳng tôi là Zibai nhé."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Nói chuyện phiếm - Trăng",
|
||||
"Context": "Thiên hạ đó giờ cùng hưởng gió mưa, vầng trăng chưa từng là nơi đất khách..."
|
||||
@@ -937,10 +941,6 @@
|
||||
"Title": "Nói chuyện phiếm - Tiên Pháp",
|
||||
"Context": "Tiên pháp quả thật kỳ diệu. Nhưng nếu tu pháp mà không tu tâm trước thì vạn sự chỉ như ánh trăng phản chiếu trên mặt nước, chạm vào là vỡ tan."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Lần đầu gặp mặt...",
|
||||
"Context": "#Tôi tên Zibai, người phàm từng gọi tôi là Bạch Mã Tiên Nhân, nhưng giờ đây tôi đã hạ phàm thành tiên, {F#cô}{M#cậu} cứ gọi thẳng tôi là Zibai nhé."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Khi trời mưa...",
|
||||
"Context": "Không còn thấy ánh trăng..."
|
||||
@@ -1035,7 +1035,7 @@
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Về Lan Yan...",
|
||||
"Context": "Cô bé Lan Yan này hẳn là hậu duệ của Vạn Tượng Phong Giác Linh Quan, một trong Đào Đô Tam Quái. Tôi nhớ Vạn Tượng Phong Giác Linh Quan từng kết bạn đồng hành cùng Ngân Linh Tiễn Ngọc Huyền Điểu, tạo nên một giai thoại đẹp. Giờ đây có được hậu duệ thông minh lanh lợi như vậy, nếu hai người họ biết được chắc hẳn sẽ rất vui mừng."
|
||||
"Context": "Cô bé Lan Yan này hẳn là hậu duệ của Vạn Tượng Phong Giác Linh Quan. Tôi nhớ Vạn Tượng Phong Giác Linh Quan từng kết bạn đồng hành cùng Ngân Linh Tiễn Ngọc Huyền Điểu, tạo nên một giai thoại đẹp. Giờ đây có được hậu duệ thông minh lanh lợi như vậy, nếu hai người họ biết được chắc hẳn sẽ rất vui mừng."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Về Hu Tao...",
|
||||
|
||||
@@ -866,7 +866,7 @@
|
||||
"VisionBefore": "Nham",
|
||||
"VisionOverrideUnlocked": "Vision",
|
||||
"ConstellationBefore": "Cung Kim Oanh",
|
||||
"CvChinese": "Mace",
|
||||
"CvChinese": "昱头",
|
||||
"CvJapanese": "梅田修一朗",
|
||||
"CvEnglish": "Jonathon Ha",
|
||||
"CvKorean": "Hwang Dong-hyun",
|
||||
@@ -881,6 +881,10 @@
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
"Fetters": [
|
||||
{
|
||||
"Title": "Lần đầu gặp mặt...",
|
||||
"Context": "#Xin chào, tôi là Illuga, đội trưởng đội điều tra của Người Giữ Đèn. {F#Cô}{M#Cậu} đang gặp rắc rối gì phải không? Chuyện này cũng thường xảy ra thôi, đường xá quanh đây quả thật không dễ đi mà. Nhưng đừng lo, hãy đi theo tôi, tôi sẽ giúp {F#cô}{M#cậu} soi sáng con đường phía trước."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Nói chuyện phiếm - Cảnh Giác",
|
||||
"Context": "Nơi nào càng yên bình thì càng dễ ẩn chứa hiểm nguy... Tôi cũng không biết câu này đúng hay sai, nhưng cẩn thận vẫn hơn."
|
||||
@@ -893,10 +897,6 @@
|
||||
"Title": "Nói chuyện phiếm - Khó Khăn",
|
||||
"Context": "Chỉ làm những việc mình giỏi thì không được đâu. Khi ép bản thân làm những việc khó khăn thì mới mạnh mẽ hơn được."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Lần đầu gặp mặt...",
|
||||
"Context": "#Xin chào, tôi là Illuga, đội trưởng đội điều tra của Người Giữ Đèn. {F#Cô}{M#Cậu} đang gặp rắc rối gì phải không? Chuyện này cũng thường xảy ra thôi, đường xá quanh đây quả thật không dễ đi mà. Nhưng đừng lo, hãy đi theo tôi, tôi sẽ giúp {F#cô}{M#cậu} soi sáng con đường phía trước."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Title": "Sau cơn mưa trời lại sáng...",
|
||||
"Context": "Mặt trời mọc rồi, xem ra lần này phe ánh sáng đã thắng."
|
||||
|
||||
File diff suppressed because one or more lines are too long
@@ -17401,6 +17401,314 @@
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 128,
|
||||
"Level": 0,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 128,
|
||||
"Level": 1,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 841.9073
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 53.0955
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 23.546604
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 128,
|
||||
"Level": 2,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 1440.1045
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 90.82125
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 40.27709
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.096
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 128,
|
||||
"Level": 3,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 2237.701
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 141.12225
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 62.584396
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.192
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 128,
|
||||
"Level": 4,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 2835.8982
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 178.848
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 79.31488
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.192
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 128,
|
||||
"Level": 5,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 3434.0955
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 216.57375
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 96.045364
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.288
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 128,
|
||||
"Level": 6,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 4032.2927
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 254.2995
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 112.77585
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.384
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 129,
|
||||
"Level": 0,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 129,
|
||||
"Level": 1,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 841.9073
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 53.0955
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 23.546604
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 129,
|
||||
"Level": 2,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 1440.1045
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 90.82125
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 40.27709
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.096
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 129,
|
||||
"Level": 3,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 2237.701
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 141.12225
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 62.584396
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.192
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 129,
|
||||
"Level": 4,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 2835.8982
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 178.848
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 79.31488
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.192
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 129,
|
||||
"Level": 5,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 3434.0955
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 216.57375
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 96.045364
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.288
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 129,
|
||||
"Level": 6,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 4032.2927
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 254.2995
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 112.77585
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0.384
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 999,
|
||||
"Level": 0,
|
||||
|
||||
+6106
-4564
File diff suppressed because it is too large
Load Diff
@@ -3647,6 +3647,20 @@
|
||||
"CityId": 1,
|
||||
"QuestType": 7
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 2087,
|
||||
"GroupId": 0,
|
||||
"BeginQuestId": 1600901,
|
||||
"EndQuestId": 1601112,
|
||||
"NeedPlayerLevel": 40,
|
||||
"Number": "Chương Thiên Lang - Màn 1",
|
||||
"Title": "Gửi Đến Người Viễn Chinh",
|
||||
"Icon": "UI_ChapterIcon_Varka",
|
||||
"ImageTitle": "Varka",
|
||||
"SerialNumberIcon": "UI_QuestType_Chapter_1",
|
||||
"CityId": 1,
|
||||
"QuestType": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 10048,
|
||||
"GroupId": 10048,
|
||||
@@ -4136,6 +4150,45 @@
|
||||
"CityId": 0,
|
||||
"QuestType": 3
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 10174,
|
||||
"GroupId": 10174,
|
||||
"BeginQuestId": 4022901,
|
||||
"EndQuestId": 4022910,
|
||||
"NeedPlayerLevel": 0,
|
||||
"Number": "Mở Đầu? - Màn 1",
|
||||
"Title": "Người Phương Xa Đuổi Theo Gió",
|
||||
"Icon": "UI_ChapterIcon_Mengde",
|
||||
"SerialNumberIcon": "",
|
||||
"CityId": 0,
|
||||
"QuestType": 3
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 10175,
|
||||
"GroupId": 10174,
|
||||
"BeginQuestId": 4023001,
|
||||
"EndQuestId": 4023021,
|
||||
"NeedPlayerLevel": 0,
|
||||
"Number": "Người Trở Về Đuổi Theo Gió 2",
|
||||
"Title": "Vì Cuộc Trùng Phùng Không Rơi Lệ",
|
||||
"Icon": "UI_ChapterIcon_BubbleDrama",
|
||||
"SerialNumberIcon": "",
|
||||
"CityId": 0,
|
||||
"QuestType": 3
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 10176,
|
||||
"GroupId": 10174,
|
||||
"BeginQuestId": 4023101,
|
||||
"EndQuestId": 4023115,
|
||||
"NeedPlayerLevel": 0,
|
||||
"Number": "Người Trở Về Đuổi Theo Gió 3",
|
||||
"Title": "Biến Tấu Về Rồng Và Tự Do",
|
||||
"Icon": "UI_ChapterIcon_BubbleDrama",
|
||||
"SerialNumberIcon": "",
|
||||
"CityId": 0,
|
||||
"QuestType": 3
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 10177,
|
||||
"GroupId": 10177,
|
||||
@@ -4240,6 +4293,18 @@
|
||||
"CityId": 5,
|
||||
"QuestType": 7
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 10189,
|
||||
"GroupId": 0,
|
||||
"BeginQuestId": 7007401,
|
||||
"EndQuestId": 7007409,
|
||||
"NeedPlayerLevel": 0,
|
||||
"Title": "Bài Tập Của Ma Nữ - Câu Hỏi Không Đề",
|
||||
"Icon": "UI_ChapterIcon_Hexenzirkel",
|
||||
"SerialNumberIcon": "",
|
||||
"CityId": 1,
|
||||
"QuestType": 7
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 10190,
|
||||
"GroupId": 0,
|
||||
|
||||
+1488
-1
File diff suppressed because it is too large
Load Diff
@@ -23692,6 +23692,709 @@
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1322,
|
||||
"ItemId": 361345,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1323,
|
||||
"ItemId": 361346,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1324,
|
||||
"ItemId": 361347,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101329,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101401,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101404,
|
||||
"Count": 4
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1325,
|
||||
"ItemId": 363414,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101327,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1326,
|
||||
"ItemId": 363415,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101329,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1327,
|
||||
"ItemId": 363511,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1328,
|
||||
"ItemId": 362134,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101329,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101401,
|
||||
"Count": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101404,
|
||||
"Count": 2
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1330,
|
||||
"ItemId": 363119,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101329,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1331,
|
||||
"ItemId": 363120,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1332,
|
||||
"ItemId": 361413,
|
||||
"Experience": 90,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101401,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101402,
|
||||
"Count": 4
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1333,
|
||||
"ItemId": 361414,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101401,
|
||||
"Count": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101404,
|
||||
"Count": 4
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1334,
|
||||
"ItemId": 361121,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101329,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1335,
|
||||
"ItemId": 361122,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1336,
|
||||
"ItemId": 361123,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1337,
|
||||
"ItemId": 361124,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1338,
|
||||
"ItemId": 361125,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1339,
|
||||
"ItemId": 362322,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101401,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101404,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101402,
|
||||
"Count": 2
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1340,
|
||||
"ItemId": 362323,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101401,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101402,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1341,
|
||||
"ItemId": 364227,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1342,
|
||||
"ItemId": 364228,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101401,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101404,
|
||||
"Count": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1343,
|
||||
"ItemId": 364229,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1344,
|
||||
"ItemId": 371022,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1345,
|
||||
"ItemId": 371023,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1346,
|
||||
"ItemId": 371024,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1347,
|
||||
"ItemId": 371025,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1348,
|
||||
"ItemId": 371026,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1349,
|
||||
"ItemId": 371027,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1350,
|
||||
"ItemId": 371028,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1351,
|
||||
"ItemId": 371029,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1352,
|
||||
"ItemId": 373940,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1353,
|
||||
"ItemId": 374129,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1354,
|
||||
"ItemId": 374130,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101329,
|
||||
"Count": 8
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1355,
|
||||
"ItemId": 374823,
|
||||
"Experience": 90,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 12
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1356,
|
||||
"ItemId": 360107,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1357,
|
||||
"ItemId": 360307,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1358,
|
||||
"ItemId": 360207,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1359,
|
||||
"ItemId": 360507,
|
||||
"Experience": 60,
|
||||
"Materials": [
|
||||
{
|
||||
"Id": 101001,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101002,
|
||||
"Count": 6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"Count": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1,
|
||||
"ItemId": 360001,
|
||||
|
||||
@@ -596,7 +596,8 @@
|
||||
10000031,
|
||||
10000041,
|
||||
10000051,
|
||||
10000115
|
||||
10000115,
|
||||
10000123
|
||||
],
|
||||
"Units": [
|
||||
361205,
|
||||
@@ -798,7 +799,8 @@
|
||||
10000034,
|
||||
10000032,
|
||||
10000016,
|
||||
10000039
|
||||
10000039,
|
||||
10000128
|
||||
],
|
||||
"Units": [
|
||||
373303,
|
||||
@@ -2937,5 +2939,164 @@
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000113
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 100,
|
||||
"Types": [
|
||||
672,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Nhà Thoải Mái Cho Khách Phương Xa",
|
||||
"Description": "Phòng ngủ được bài trí đầy đủ tiện nghi, lấy cảm hứng từ thiết kế phòng khách của quán rượu lớn nhất Thị Trấn Nasha - Soái Hạm, đồng thời được tối ưu hóa theo nhu cầu của người ở.\nKhách của Quán Rượu Soái Hạm có nhiều bối cảnh phức tạp khác nhau, định nghĩa về sự thoải mái cũng vậy. Việc cân bằng giữa các kỳ vọng khác nhau không hề dễ dàng, cuối cùng Soái Hạm đã chọn một giải pháp độc đáo: Bố trí tất cả vật dụng mà khách có thể sẽ cần vào trong phòng, sau đó loại bỏ những thứ không cần thiết dựa trên ý kiến của khách. Dù bố cục có phần chật chội vì chứa đầy đồ đạc, nhưng ưu điểm là đầy đủ chức năng, mỗi vị khách đều có thể tìm thấy sự thoải mái riêng của mình.",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Interior_Ndkl_Room_Bedroom",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 101,
|
||||
"Types": [
|
||||
672,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Giấc Ngủ Dưới Trăng",
|
||||
"Description": "Phòng ngủ giản dị và trang nhã, bày trí những món đồ nội thất được Dòng Dõi Sương Nguyệt tuyển chọn kỹ lưỡng, tổng thể mang không khí tao nhã và ấm cúng. Tương truyền rằng, môi trường thiên nhiên yên tĩnh có thể giúp con người thư giãn tâm trí tốt hơn, và căn phòng ngủ này chính là hiện thân hoàn hảo của câu nói ấy. Gối đầu lên ánh đèn dịu dàng như ánh trăng vàng nhạt, không khí thoang thoảng hương thơm trái cây tươi mát, người sống nơi đây dường như cảm nhận được sự mệt mỏi và khổ sở dần được xoa dịu, sự an yên và tĩnh lặng của màn đêm lặng lẽ gọi mời giấc ngủ...",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Interior_Ndkl_Room_Shuangyue",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000119
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 102,
|
||||
"Types": [
|
||||
672,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Tọa Độ Trật Tự Của Bí Mật",
|
||||
"Description": "Phòng làm việc với phong cách đặc trưng, bố cục được tham khảo sâu từ Hội Đồng Bí Mật, tái hiện chân thực khung cảnh khi chủ nhân làm việc, mọi thứ đều ngăn nắp trật tự.\nPhân tích tình báo là một công việc phức tạp và đầy thách thức, tình huống rối ren thường khiến người ta không biết bắt đầu từ đâu. Khi đặt mình trong căn phòng được sắp xếp hợp lý với đầy đủ công cụ hỗ trợ như vậy, tư duy của mọi người có lẽ sẽ trở nên sáng suốt hơn, hiệu suất công việc cũng sẽ được nâng lên theo...",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Interior_Ndkl_Room_Miwenguan",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000122,
|
||||
10000124
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 103,
|
||||
"Types": [
|
||||
672,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Mái Nhà Tuyệt Vời Ấm Áp Nhất",
|
||||
"Description": "Phòng ngủ phong cách Nod-Krai, bố cục tổng thể mang lại cảm giác ấm cúng và thoải mái, là nơi lý tưởng để xua tan mệt mỏi sau một ngày bận rộn. Tất cả vật dụng trong phòng ngủ đều đến từ Xưởng Krumkake Clink-Clank, được chính vị \"phụ huynh\" tỉ mỉ lựa chọn, là những món nội thất tuyệt vời nhất, ấm áp nhất và tiện dụng nhất trên thế gian. Tuy nhiên, sự thoải mái này cũng mang đến một rắc rối nhỏ, người sử dụng thường ngủ quên vì quá thư giãn, thậm chí bỏ lỡ những việc quan trọng. Có lẽ cần một phương pháp đánh thức mạnh mẽ nhưng chu đáo để đảm bảo người sử dụng thức dậy đúng giờ.",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Interior_Ndkl_Room_Workshop",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000116,
|
||||
10000121
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 104,
|
||||
"Types": [
|
||||
672,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Nghỉ Ngơi Trước Trận Chiến",
|
||||
"Description": "Phòng nghỉ tập thể đầy đủ tiện nghi, được thiết kế dựa theo bố cục phòng ở Thành Piramida, tái hiện khung cảnh nghỉ ngơi trước trận chiến của các Ratnik. Những Ratnik dày dạn kinh nghiệm hiểu rõ rằng, cuộc chiến với Cuộc Săn Hoang Dã kéo dài và gian nan, cần phải nghỉ ngơi tối đa khi điều kiện cho phép để duy trì trạng thái chiến đấu tốt nhất. Ngoài ra, phòng nghỉ được bố trí hợp lý còn giúp các Ratnik tăng cường sự quen thuộc với nhau trước trận đánh, trên chiến trường, sát cánh cùng đồng đội quen thuộc sẽ mang lại sự tin tưởng và ăn ý hơn so với người lạ. Chính vì vậy, việc xây dựng phòng nghỉ luôn được các Starshyna vô cùng coi trọng.",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Interior_Ndkl_Room_Zhidengren",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000120,
|
||||
10000127
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 106,
|
||||
"Types": [
|
||||
772,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Thảo Nguyên Vùng Cực Bắc",
|
||||
"Description": "Cánh đồng tập hợp các loại thảm thực vật và địa hình phổ biến ở khu vực Nod-Krai, tái hiện khá chân thực phong cảnh hoang dã độc đáo của Đảo Hiisi.\nKhu vực Nod-Krai có nguồn Kuuvahki dồi dào, sản sinh ra những loài thực vật màu sắc rực rỡ, động vật có tập tính kỳ lạ cùng địa hình độc đáo. Đối với các nhà nghiên cứu tự nhiên học, vùng đất này ẩn chứa vô số kho báu mang tên tri thức mới. Còn đối với du khách bình thường, cảnh quan kỳ diệu như vậy cũng khiến người ta không khỏi dừng chân chiêm ngưỡng.",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Exterior_Ndkl_Field_Nature",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000123
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 107,
|
||||
"Types": [
|
||||
772,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Thị Trấn Biên Giới Nhộn Nhịp",
|
||||
"Description": "Cảnh quan khu vực lấy các công trình kiến trúc đặc sắc làm cốt lõi, bố trí các cửa hàng với chức năng khác nhau, tái hiện hoàn hảo một góc phong cảnh của Thị Trấn Nasha.\nTương truyền, Thị Trấn Nasha khác biệt với các thành phố khác, nơi đây không có người quản lý thực sự, cũng thiếu cấu trúc quy hoạch rõ ràng. Điều này khiến khoảng không giữa các tòa nhà trong thị trấn chứa đựng vô số lối đi hẹp và khe hở bí mật. Đối với cư dân bình thường, những lối đi này cũng chỉ là công cụ lan truyền tiếng ồn. Nhưng với những người lưu tâm giỏi nắm bắt thông tin, những lối đi này lại là một trong những đường dẫn để truyền tải bí mật, và còn là lối tắt để di chuyển nhanh chóng...",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Exterior_Ndkl_Build_Naxia",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000122,
|
||||
10000124,
|
||||
10000128
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 108,
|
||||
"Types": [
|
||||
772,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Cầu Nguyện Tĩnh Lặng Dưới Trăng",
|
||||
"Description": "Cảnh quan ngoài trời được bố trí dựa trên phong cảnh ở Sương Nguyệt Phường, các vật dụng được sắp xếp theo quy tắc của Dòng Dõi Sương Nguyệt, đồng thời trồng thêm cây cối phù hợp với từng vật dụng. Bước vào đây, ta có thể cảm nhận được bầu không khí sống yên bình an nhiên đặc trưng của Dòng Dõi Sương Nguyệt, khúc cầu nguyện du dương dịu dàng dường như lặng lẽ vang lên trong tâm trí, mọi phiền muộn và đau khổ tan theo gió, chỉ còn lại một tâm hồn tĩnh lặng và thư thái.",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Exterior_Ndkl_Build_Shuangyue",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000119,
|
||||
10000125
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 109,
|
||||
"Types": [
|
||||
772,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Ngọn Đèn Cô Độc Giữa Đêm",
|
||||
"Description": "Thôn xóm được xây dựng từ những ngôi nhà kiên cố, bố cục và kiến trúc tham khảo từ các cứ điểm phòng thủ ngoài trời mà Người Giữ Đèn thường sử dụng. Thiết kế này giúp chống chịu mưa gió, thậm chí khi đối mặt với Cuộc Săn Hoang Dã ồ ạt kéo đến thì vẫn sở hữu khả năng phòng thủ đáng nể. Như lời thề mà Người Giữ Đèn đã lập: \"Chúng ta là Người Giữ Đèn, bảo vệ niềm hy vọng cháy bất diệt trên cánh đồng tuyết vô tận.\"\nTrên cánh đồng bao la ngoài Thành Piramida, những cứ điểm này tựa như ngọn đuốc, cứ thế truyền đi ánh sáng của hy vọng.",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Exterior_Ndkl_Build_Zhidengren",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000120,
|
||||
10000127
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 110,
|
||||
"Types": [
|
||||
772,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Công Xưởng Đang Lên",
|
||||
"Description": "Khu dân cư nhỏ được xây dựng theo mô hình Xưởng Krumkake Clink-Clank, trang bị những ngôi nhà sắt hình bán cầu tiện nghi thoải mái, cùng với các công trình mang kiểu dáng thuyền sắt, đủ để đáp ứng nhu cầu cơ bản của các chủ xưởng.\nNhững công xưởng vĩ đại trên đời, không có xưởng nào mà không khởi đầu từ những đơn vị kiến trúc cơ bản. Có những công trình này làm nền tảng, thêm vào đó là quy hoạch hợp lý, vật liệu đầy đủ, việc cải tạo toàn bộ Thế Giới Trong Ấm thành một công xưởng khổng lồ cũng không phải là điều không thể...",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Exterior_Ndkl_Build_Workshop",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000116,
|
||||
10000121
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 111,
|
||||
"Types": [
|
||||
772,
|
||||
0
|
||||
],
|
||||
"Name": "Cảnh Lặng Của Tân Nguyệt",
|
||||
"Description": "Khu vườn được lấy cảm hứng từ Sảnh Trăng Bạc, tổng thể mang phong cách tĩnh lặng và yên bình, như một khung cảnh ảo mộng xa vời không thể chạm tới.\nÁnh trăng luôn dẫn dắt chúng sinh một cách dịu dàng, có lẽ từng có tín đồ của Nguyệt Thần nghiêm túc suy nghĩ rằng... Cảnh sắc thế nào mới có thể đưa Tân Nguyệt chìm vào giấc mơ yên bình chỉ thuộc về nàng?\nChỉ có thực sự ghé thăm Sảnh Trăng Bạc, tĩnh tâm thưởng thức từng cánh hoa ngọn cỏ nơi đó, mới có thể tìm ra câu trả lời...",
|
||||
"ItemIcon": "UI_Home_Suite_Exterior_Ndkl_Build_Yinyue",
|
||||
"MapIcon": "UI_MarkPoint_Homeworld_Suit",
|
||||
"FavoriteNpcs": [
|
||||
10000125
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
@@ -5155,5 +5155,127 @@
|
||||
14409,
|
||||
15401
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Name": "Gió Bắc Khải Hoàn",
|
||||
"Version": "6.4",
|
||||
"Order": 1,
|
||||
"Banner": "https://sdk.hoyoverse.com/upload/ann/2026/02/06/dc7f8f3d79941185fb324181c03b8641_7762446862041422557_transformed.jpg",
|
||||
"Banner2": "https://cnb.cool/DGP-Studio/CurrentBannerWatcher/-/git/raw/main/upload/ann/2026/02/06/dc7f8f3d79941185fb324181c03b8641_7762446862041422557_transformed.jpg",
|
||||
"From": "2026-02-25T06:00:00+08:00",
|
||||
"To": "2026-03-17T17:59:00+08:00",
|
||||
"Type": 301,
|
||||
"UpOrangeList": [
|
||||
10000128
|
||||
],
|
||||
"UpPurpleList": [
|
||||
10000032,
|
||||
10000023,
|
||||
10000043
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Name": "Ánh Đèn Đêm Đen",
|
||||
"Version": "6.4",
|
||||
"Order": 1,
|
||||
"Banner": "https://sdk.hoyoverse.com/upload/ann/2026/02/05/d383c1e92e80ba6a3ff91d4ee43344ae_8069788300518083890_transformed.jpg",
|
||||
"Banner2": "https://cnb.cool/DGP-Studio/CurrentBannerWatcher/-/git/raw/main/upload/ann/2026/02/05/d383c1e92e80ba6a3ff91d4ee43344ae_8069788300518083890_transformed.jpg",
|
||||
"From": "2026-02-25T06:00:00+08:00",
|
||||
"To": "2026-03-17T17:59:00+08:00",
|
||||
"Type": 400,
|
||||
"UpOrangeList": [
|
||||
10000120
|
||||
],
|
||||
"UpPurpleList": [
|
||||
10000032,
|
||||
10000023,
|
||||
10000043
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Name": "Thân Hình Thần Đúc",
|
||||
"Version": "6.4",
|
||||
"Order": 1,
|
||||
"Banner": "https://sdk.hoyoverse.com/upload/ann/2026/02/05/c44316411882e1718569636c2d0f849d_7484327670301471334_transformed.jpg",
|
||||
"Banner2": "https://cnb.cool/DGP-Studio/CurrentBannerWatcher/-/git/raw/main/upload/ann/2026/02/05/c44316411882e1718569636c2d0f849d_7484327670301471334_transformed.jpg",
|
||||
"From": "2026-02-25T06:00:00+08:00",
|
||||
"To": "2026-03-17T17:59:00+08:00",
|
||||
"Type": 302,
|
||||
"UpOrangeList": [
|
||||
12515,
|
||||
13516
|
||||
],
|
||||
"UpPurpleList": [
|
||||
13434,
|
||||
11401,
|
||||
12401,
|
||||
14403,
|
||||
15403
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Name": "Áng Thơ Gió Sớm",
|
||||
"Version": "6.4",
|
||||
"Order": 1,
|
||||
"Banner": "https://sdk.hoyoverse.com/upload/ann/2026/02/12/97be3c41ee6ebfba7cb13e22e06a1d2f_3218547972769959510_transformed.jpg",
|
||||
"Banner2": "https://cnb.cool/DGP-Studio/CurrentBannerWatcher/-/git/raw/main/upload/ann/2026/02/12/97be3c41ee6ebfba7cb13e22e06a1d2f_3218547972769959510_transformed.jpg",
|
||||
"From": "2026-02-25T06:00:00+08:00",
|
||||
"To": "2026-03-17T17:59:00+08:00",
|
||||
"Type": 500,
|
||||
"UpOrangeList": [
|
||||
10000051,
|
||||
10000041,
|
||||
10000038,
|
||||
10000029,
|
||||
10000016,
|
||||
10000003,
|
||||
11502,
|
||||
11501,
|
||||
12503,
|
||||
12502,
|
||||
12501,
|
||||
13502,
|
||||
14502,
|
||||
14501,
|
||||
15503,
|
||||
15501
|
||||
],
|
||||
"UpPurpleList": [
|
||||
10000115,
|
||||
10000080,
|
||||
10000045,
|
||||
10000043,
|
||||
10000039,
|
||||
10000034,
|
||||
10000032,
|
||||
10000031,
|
||||
10000021,
|
||||
10000020,
|
||||
10000015,
|
||||
10000014,
|
||||
10000006,
|
||||
11410,
|
||||
11405,
|
||||
11403,
|
||||
11402,
|
||||
11401,
|
||||
12405,
|
||||
12403,
|
||||
12402,
|
||||
12401,
|
||||
13407,
|
||||
13401,
|
||||
14410,
|
||||
14409,
|
||||
14403,
|
||||
14402,
|
||||
14401,
|
||||
15412,
|
||||
15410,
|
||||
15405,
|
||||
15403,
|
||||
15402,
|
||||
15401
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
@@ -34,5 +34,11 @@
|
||||
"Begin": "2026-01-21T10:00:00+08:00",
|
||||
"End": "2026-03-04T09:59:59+08:00",
|
||||
"Name": "Thế Trận Giải Hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 5269007,
|
||||
"Begin": "2026-03-04T10:00:00+08:00",
|
||||
"End": "2026-04-15T09:59:59+08:00",
|
||||
"Name": "Trận Chiến Hủy Diệt"
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
@@ -97,7 +97,7 @@
|
||||
{
|
||||
"Id": 211001,
|
||||
"Name": "<color=#f39001>Lời Chúc Của Gió: Lôi</color>",
|
||||
"Description": "Sát thương gây ra khi nhân vật kích hoạt phản ứng Khuếch Tán tăng <color=#f39001>80%</color>, đồng thời mỗi lần nhận <color=#f39001>Lời Chúc Của Gió: Lôi</color> sẽ hồi phục <color=#f39001>1.5</color> điểm Năng Lượng Nguyên Tố cho tất cả nhân vật trong đội"
|
||||
"Description": "Sát thương gây ra khi nhân vật kích hoạt phản ứng Khuếch Tán tăng <color=#f39001>80%</color>, đồng thời mỗi lần nhận <color=#f39001>Lời Chúc Của Gió: Lôi</color> sẽ hồi phục <color=#f39001>2</color> điểm Năng Lượng Nguyên Tố cho tất cả nhân vật trong đội"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 211002,
|
||||
@@ -142,7 +142,7 @@
|
||||
{
|
||||
"Id": 211301,
|
||||
"Name": "<color=#f39001>Phù Hộ Băng Tinh</color>",
|
||||
"Description": "Khiến tất cả nhân vật trong đội nhận <color=#f39001>50%</color> buff Sát Thương Nguyên Tố Băng và Nham. Ngoài ra, mỗi <color=#f39001>4</color>s sẽ nhận mảnh tinh thể sinh ra từ phản ứng Kết Tinh ở gần"
|
||||
"Description": "Khiến tất cả nhân vật trong đội nhận <color=#f39001>70%</color> buff Sát Thương Nguyên Tố Băng và Nham. Ngoài ra, mỗi <color=#f39001>4</color>s sẽ nhận mảnh tinh thể sinh ra từ phản ứng Kết Tinh ở gần"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 211302,
|
||||
@@ -207,7 +207,7 @@
|
||||
{
|
||||
"Id": 211701,
|
||||
"Name": "<color=#f39001>Chịu Đựng</color>",
|
||||
"Description": "Kháng Nguyên Tố Băng và Lôi của kẻ địch giảm <color=#f39001>3%</color>, Kháng Vật Lý giảm <color=#f39001>6%</color>, tối đa cộng dồn <color=#f39001>6</color> tầng"
|
||||
"Description": "Kháng Nguyên Tố Băng và Lôi của kẻ địch giảm <color=#f39001>5%</color>, Kháng Vật Lý giảm <color=#f39001>10%</color>, tối đa cộng dồn <color=#f39001>6</color> tầng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 211702,
|
||||
@@ -247,7 +247,7 @@
|
||||
{
|
||||
"Id": 211901,
|
||||
"Name": "<color=#f39001>Lời Chúc Của Gió: Băng</color>",
|
||||
"Description": "Sát thương gây ra khi nhân vật kích hoạt phản ứng Khuếch Tán tăng <color=#f39001>80%</color>, Sát Thương Bạo Kích của nhân vật tăng <color=#f39001>12%</color>"
|
||||
"Description": "Sát thương gây ra khi nhân vật kích hoạt phản ứng Khuếch Tán tăng <color=#f39001>80%</color>, Sát Thương Bạo Kích của nhân vật tăng <color=#f39001>16%</color>"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 211902,
|
||||
@@ -428,5 +428,15 @@
|
||||
"Id": 11260001,
|
||||
"Name": "Thời Khắc Nguyệt Chuyển",
|
||||
"Description": "Sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố <color=#FFD780FF>Thiên Địa Hốt Nhiên Thân</color>, Zibai sẽ chuyển sang chế độ này. Chế độ này tối đa duy trì {PARAM#P1263201|4S1}s và mang đặc tính sau:\n·Khi thực hiện Tấn Công Thường và Trọng Kích, sẽ chuyển sang gây <color=#FFE699FF>Sát Thương Nguyên Tố Nham</color> không thể bị thay thế.\n·Kỹ Năng Nguyên Tố <color=#FFD780FF>Thiên Địa Hốt Nhiên Thân</color> sẽ được thay thế bằng Kỹ Năng Nguyên Tố đặc biệt <color=#FFD780FF>Linh Câu Phi Đạp</color>: Khi Zibai có ít nhất 70 điểm <color=#FFD780FF>Ánh Sáng Lưu Chuyển</color>, Zibai có thể tiêu hao 70 điểm Ánh Sáng Lưu Chuyển, thi triển Linh Câu Phi Đạp để gây hai lần <color=#FFE699FF>Sát Thương Nguyên Tố Nham</color>, trong đó sát thương đòn thứ hai được xem là sát thương phản ứng Nguyệt-Kết Tinh.\n\nGiới hạn <color=#FFD780FF>Ánh Sáng Lưu Chuyển</color> là 100 điểm, Zibai có thể thông qua những cách thức sau để tích lũy Ánh Sáng Lưu Chuyển:\n·Khi trong chế độ <color=#FFD780FF>Thời Khắc Nguyệt Chuyển</color>, mỗi giây sẽ tích lũy 10 điểm Ánh Sáng Lưu Chuyển.\n·Khi Tấn Công Thường trúng kẻ địch, sẽ tích lũy 5 điểm Ánh Sáng Lưu Chuyển, Zibai mỗi 0.5s tối đa tích lũy một lần Ánh Sáng Lưu Chuyển theo cách này.\n\n<color=#FFD780FF>Nguyệt Triệu - Rực Sáng</color>\nKhi nhân vật trong đội ở gần kích hoạt phản ứng Nguyệt-Kết Tinh, sẽ tích lũy 35 điểm <color=#FFD780FF>Ánh Sáng Lưu Chuyển</color> cho Zibai, mỗi 4s tối đa tích lũy một lần Ánh Sáng Lưu Chuyển theo cách này. Thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố đặc biệt <color=#FFD780FF>Linh Câu Phi Đạp</color>, sẽ đặt lại CD tích lũy <color=#FFD780FF>Ánh Sáng Lưu Chuyển</color> theo cách này.\n\nSau khi thi triển 4 lần <color=#FFD780FF>Linh Câu Phi Đạp</color> hoặc kết thúc thời gian duy trì, Zibai sẽ thoát chế độ này."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 11280001,
|
||||
"Name": "Bão Táp Đột Kích",
|
||||
"Description": "Sau khi nhấn thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố <color=#FFD780FF>Cuồng Phong Ập Đến</color>, Varka sẽ chuyển sang chế độ này.\nTrong chế độ này, Varka sẽ tăng sát thương Tấn Công Thường và Trọng Kích, không thể thực hiện Tấn Công Khi Đáp. Khi Varka thực hiện Tấn Công Thường và Trọng Kích, sẽ căn cứ vào Loại Nguyên Tố của nhân vật trong đội, khiến hai thanh trọng kiếm lần lượt gây sát thương nguyên tố tương ứng không thể bị thay thế:\n·Trọng kiếm tay trái sẽ chuyển sang gây <color=#80FFD7FF>Sát Thương Nguyên Tố Phong</color> không thể bị thay thế.\n·Khi trong đội có nhân vật nguyên tố <color=#FF9999FF>Hỏa</color>, <color=#80C0FFFF>Thủy</color>, <color=#FFACFFFF>Lôi</color> hoặc <color=#99FFFFFF>Băng</color>, trọng kiếm tay phải sẽ gây sát thương nguyên tố tương ứng không thể bị thay thế dựa trên độ ưu tiên nguyên tố kể trên.\n\nNgoài ra, khi trong chế độ này, nếu trong đội có nhân vật nguyên tố <color=#FF9999FF>Hỏa</color>, <color=#80C0FFFF>Thủy</color>, <color=#FFACFFFF>Lôi</color> hoặc <color=#99FFFFFF>Băng</color>, Kỹ Năng Nguyên Tố <color=#FFD780FF>Cuồng Phong Ập Đến</color> của Varka sẽ còn được thay thế bởi Kỹ Năng Nguyên Tố đặc biệt <color=#FFD780FF>Tứ Phong Trỗi Dậy</color>."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 11280002,
|
||||
"Name": "Tứ Phong Trỗi Dậy",
|
||||
"Description": "Kỹ Năng Nguyên Tố đặc biệt của Varka, gây cho kẻ địch sát thương phạm vi nguyên tố tương ứng không thể bị thay thế từ trọng kiếm tay phải của Varka và <color=#80FFD7FF>Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Phong</color>.\nBan đầu sẽ trong trạng thái chờ hồi chiêu, tối đa có 2 lần khả dụng.\nKhi Varka trong chế độ <color=#FFD780FF>Bão Táp Đột Kích</color> và Tấn Công Thường trúng kẻ địch, thời gian chờ của <color=#FFD780FF>Tứ Phong Trỗi Dậy</color> sẽ rút ngắn 0.5s. Sau mỗi lần chuyển sang chế độ <color=#FFD780FF>Bão Táp Đột Kích</color>, hiệu quả này tối đa kích hoạt 15 lần.\nNgoài ra, Varka có thể tiêu hao số lần khả dụng của <color=#FFD780FF>Tứ Phong Trỗi Dậy</color> để thực hiện Trọng Kích đặc biệt <color=#FFD780FF>Trời Xanh Cắn Xé</color> không tiêu hao thể lực, gây 2 lần sát thương nguyên tố tương ứng không thể bị thay thế từ trọng kiếm tay phải của Varka và 2 lần <color=#80FFD7FF>Sát Thương Nguyên Tố Phong</color>."
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
@@ -1792,6 +1792,17 @@
|
||||
"TypeDescription": "Kích Hoạt Cung Mệnh",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_1103"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 30,
|
||||
"MaterialType": 20,
|
||||
"Id": 5128,
|
||||
"RankLevel": 5,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Chòm Sao Của Varka",
|
||||
"Description": "Nguyên liệu kích hoạt cung mệnh Varka",
|
||||
"TypeDescription": "Kích Hoạt Cung Mệnh",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_1102"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 30,
|
||||
"MaterialType": 73,
|
||||
@@ -3024,6 +3035,17 @@
|
||||
"TypeDescription": "Kích Hoạt Cung Mệnh",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_1103"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 30,
|
||||
"MaterialType": 73,
|
||||
"Id": 6128,
|
||||
"RankLevel": 5,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Chòm Sao Của Varka",
|
||||
"Description": "Nguyên liệu kích hoạt cung mệnh Varka",
|
||||
"TypeDescription": "Kích Hoạt Cung Mệnh",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_1102"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 90000,
|
||||
"MaterialType": 15,
|
||||
@@ -31621,6 +31643,54 @@
|
||||
"TypeDescription": "Thực Phẩm",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_108867"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 231010,
|
||||
"MaterialType": 15,
|
||||
"EffectDescription": "Lập tức hồi 18% giới hạn HP cho nhân vật được chọn, trong 30s tiếp theo, mỗi 5s hồi 300 HP.",
|
||||
"Id": 108955,
|
||||
"RankLevel": 2,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Ngọc Lạnh Luyện Vàng Kỳ Lạ",
|
||||
"Description": "Món thịt gà của Liyue. Da vàng thịt trắng, trông có vẻ khá ngon. Nhưng chỉ cần thử một miếng, cảm giác hối hận lập tức dâng trào, bởi kẽ răng sẽ ngay lập tức bị thịt gà khô như rơm tranh nhau lấp đầy...",
|
||||
"TypeDescription": "Thực Phẩm",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_108869"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 231010,
|
||||
"MaterialType": 15,
|
||||
"EffectDescription": "Lập tức hồi 20% giới hạn HP cho nhân vật được chọn, trong 30s tiếp theo, mỗi 5s hồi 390 HP.",
|
||||
"Id": 108956,
|
||||
"RankLevel": 2,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Ngọc Lạnh Luyện Vàng",
|
||||
"Description": "Món thịt gà của Liyue. Khi chế biến không cần thêm gia vị phức tạp, cố gắng tôn lên hương vị tự nhiên của nguyên liệu tươi ngon. Thành phẩm có lớp da mịn, thịt mềm, vị ngon tự nhiên, chấm kèm nước sốt đúng là tuyệt hảo.",
|
||||
"TypeDescription": "Thực Phẩm",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_108869"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 231010,
|
||||
"MaterialType": 15,
|
||||
"EffectDescription": "Lập tức hồi 22% giới hạn HP cho nhân vật được chọn, trong 30s tiếp theo, mỗi 5s hồi 470 HP.",
|
||||
"Id": 108957,
|
||||
"RankLevel": 2,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Ngọc Lạnh Luyện Vàng Ngon",
|
||||
"Description": "Món thịt gà của Liyue. Da gà giòn mà vẫn có độ dai, phần thịt đông tỏa ra hương thơm béo ngậy, thịt săn chắc lại mặn mà, ngay cả xương gà cũng có vị thanh ngọt... Hương vị hòa quyện, chinh phục vị giác.",
|
||||
"TypeDescription": "Thực Phẩm",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_108869"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 430000,
|
||||
"MaterialType": 1,
|
||||
"EffectDescription": "Hồi 80 điểm Thể Lực.",
|
||||
"Id": 108958,
|
||||
"RankLevel": 2,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Sảng Khoái",
|
||||
"Description": "Món ăn độc quyền của Varka. Miếng đùi gà xông khói to bự cùng cốc rượu táo đầy ắp, kèm theo cách bày trí phóng khoáng hào sảng, tất cả đều thể hiện triết lý sống của anh: Dù chiến đấu hay dùng bữa, đều phải thật thoải mái và đầy khí thế.",
|
||||
"TypeDescription": "Thực Phẩm",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_108870"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300501,
|
||||
"MaterialType": 5,
|
||||
@@ -34514,6 +34584,17 @@
|
||||
"TypeDescription": "Công Thức",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_109000"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300501,
|
||||
"MaterialType": 5,
|
||||
"Id": 109648,
|
||||
"RankLevel": 2,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Công Thức: Ngọc Lạnh Luyện Vàng",
|
||||
"Description": "Công thức món ăn, ghi lại cách làm món \"Ngọc Lạnh Luyện Vàng\".",
|
||||
"TypeDescription": "Công Thức",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_109000"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 322,
|
||||
"MaterialType": 4,
|
||||
@@ -37478,6 +37559,17 @@
|
||||
"TypeDescription": "Nguyên Liệu Bồi Dưỡng Nhân Vật",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_113084"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 11101,
|
||||
"MaterialType": 14,
|
||||
"Id": 113085,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Đuôi Đứt Của Thằn Lằn",
|
||||
"Description": "Phần đuôi kết tinh mà Thằn Lằn Ánh Trăng Bức Xạ để lại khi cố gắng trốn thoát sau khi bị đánh bại.\nTheo lẽ thường, loài thằn lằn tiến hóa mạnh mẽ như vậy lẽ ra không còn phải chịu uy hiếp từ thiên địch nữa, nhưng nó vẫn giữ lại bản năng cắt đuôi để sinh tồn. Có lẽ là vì trong thời đại ánh trăng chiếu rọi khắp mặt đất, nơi đây từng tồn tại những kẻ săn mồi đáng sợ hơn nhiều.",
|
||||
"TypeDescription": "Nguyên Liệu Bồi Dưỡng Nhân Vật",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_113085"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 15101,
|
||||
"MaterialType": 14,
|
||||
@@ -50394,6 +50486,28 @@
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_121415"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121416,
|
||||
"RankLevel": 0,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Phù Hiệu Quyền Hạn",
|
||||
"Description": "Phù hiệu quan trọng được giao cho nhiều thành viên Fatui bảo quản riêng biệt, chỉ khi tập hợp đủ ba cái mới có thể khởi động cơ quan dẫn đến căn phòng sâu bên trong. Còn về lý do tại sao nhất định phải có ba phù hiệu, thì ma nữ giải thích là để cho có \"cảm giác tham gia\".",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_112033"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121417,
|
||||
"RankLevel": 0,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Kết Tinh Nước Mắt Ô Nhiễm Nặng",
|
||||
"Description": "Đến từ Dvalin đã bị ô nhiễm hoàn toàn bởi Vực Sâu. Từ trạng thái của giọt nước mắt có thể thấy, Dvalin trong câu chuyện đã không còn khả năng được chữa lành.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_100135"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 430011,
|
||||
"MaterialType": 12,
|
||||
@@ -50515,6 +50629,17 @@
|
||||
"TypeDescription": "Vật Phẩm Tiêu Hao",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_100101"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121453,
|
||||
"RankLevel": 0,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Đạo Cụ Đàm Phán Vạn Năng",
|
||||
"Description": "Chiếc túi nặng trĩu chứa đầy những con át chủ bài có thể lay động những người \"yêu tiền như mạng\", hình như được gọi là \"thành ý\"?",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_100309"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
@@ -50702,6 +50827,50 @@
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_121356"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 80,
|
||||
"Id": 121493,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Thư Mời Sự Kiện",
|
||||
"Description": "Thư mời do Đội Trưởng Đại Diện Jean của Đội Kỵ Sĩ Tây Phong gửi đến. Nội dung ngắn gọn, không hề đề cập đến nội dung cụ thể của sự kiện.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_121493"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121494,
|
||||
"RankLevel": 0,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Mora Nhẹ Tênh",
|
||||
"Description": "Mora tìm được ở Hồ Sao Rơi, tuy trông giống hệt nhưng trọng lượng chỉ bằng một phần mười Mora thông thường, khiến niềm vui khi có được của cải cũng chỉ còn một phần mười.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_202"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121495,
|
||||
"RankLevel": 0,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Thịt Cá Đàn Hồi",
|
||||
"Description": "Thịt cá tìm được ở Hồ Sao Rơi, mặc dù nhìn giống hệt thịt cá thông thường, nhưng lại có độ đàn hồi cực kỳ tốt. Dù bóp mạnh đến đâu, khi thả ra nó cũng sẽ nhanh chóng trở lại hình dạng ban đầu. Gọi là đồ chơi giải tỏa căng thẳng còn đúng hơn là nguyên liệu nấu ăn... Tốt nhất là đừng thử nấu nó lên.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_100084"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121505,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Kẹo Ma Thuật Dodoco",
|
||||
"Description": "Món quà lưu niệm Klee tặng trong thời gian hỗ trợ vận hành quầy pha chế của Đội Kỵ Sĩ.\n\"Cho nguyên liệu vào Đài Giả Kim, cầu nguyện một hình dạng, niệm theo thần chú của mẹ. Bùm một tiếng, thế là kẹo hình Dodoco hiện ra!\"\nQuả không hổ danh là tác phẩm của quý cô Alice, dù sử dụng nguyên liệu thường thấy ở Teyvat, vẫn có vị ngọt kỳ diệu. Khi nếm thử một viên, trong đầu dường như thực sự vang lên tiếng vọng của câu thần chú ngọt ngào...\nTiếc là số lượng có hạn, để lại một viên làm kỷ niệm vậy!",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_121505"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
@@ -50735,6 +50904,61 @@
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_121514"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121519,
|
||||
"RankLevel": 0,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Lá Thư Gió Mang Đến",
|
||||
"Description": "Lá thư không biết xuất hiện trong túi từ khi nào, có lẽ là do gió thổi đến.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_100356"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121520,
|
||||
"RankLevel": 2,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Vé Mời Của Varka",
|
||||
"Description": "Vẽ mời dùng bữa do Varka tự tay vẽ, có thể đổi lấy một bữa tiệc thịnh soạn tại quán Người Săn Hươu.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_121520"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121521,
|
||||
"RankLevel": 2,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Vé Mời Của Varka",
|
||||
"Description": "Vẽ mời dùng bữa do Varka tự tay vẽ, có thể đổi lấy một bữa tiệc thịnh soạn tại quán Người Săn Hươu. Mặt sau có một dấu \"Đã Dùng\" nho nhỏ ở góc.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_121520"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 430011,
|
||||
"MaterialType": 12,
|
||||
"Id": 121522,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Quỹ Đen Của Varka",
|
||||
"Description": "Khoản quỹ đen mà Varka dùng để mua rượu, được cất giấu công khai trong ngăn kéo bàn làm việc.\n\"Nơi nguy hiểm nhất chính là nơi an toàn nhất!\" Dù nói vậy, nhưng ý định ban đầu khi giấu ở đây có lẽ vẫn là vì nghĩ rằng dù Đội Trưởng Đại Diện có phát hiện ra thì cũng sẽ không lấy đi xài, hơn nữa cũng sẽ không để người khác phát hiện.\nBan đầu định dùng để mua rượu bồ công anh dâng lên thần linh, nhưng giờ kế hoạch đã thay đổi. Có lẽ có thể dùng để thưởng cho Kỵ Sĩ Danh Dự đã giải cứu Varka, hoặc để vị kỵ sĩ này dùng nó thưởng cho từng người bạn đã giải cứu mình.",
|
||||
"TypeDescription": "Vật Phẩm Tiêu Hao",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_100309"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 2,
|
||||
"Id": 121523,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Quỹ Đen Của Varka",
|
||||
"Description": "Khoản quỹ đen mà Varka dùng để mua rượu, được cất giấu công khai trong ngăn kéo bàn làm việc.\n\"Nơi nguy hiểm nhất chính là nơi an toàn nhất!\" Dù nói vậy, nhưng ý định ban đầu khi giấu ở đây có lẽ vẫn là vì nghĩ rằng dù Đội Trưởng Đại Diện có phát hiện ra thì cũng sẽ không lấy đi xài, hơn nữa cũng sẽ không để người khác phát hiện.\nBan đầu định dùng để mua rượu bồ công anh dâng lên thần linh, hiện giờ được dùng để khao thưởng cho Kỵ Sĩ Danh Dự đã giải cứu Varka, hoặc có thể để vị kỵ sĩ này dùng nó thưởng cho từng người bạn đã giải cứu mình.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhiệm Vụ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_100309"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 287,
|
||||
"MaterialType": 31,
|
||||
@@ -56411,6 +56635,28 @@
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhỏ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_220127"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 15125,
|
||||
"MaterialType": 21,
|
||||
"Id": 220128,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Máy Ảnh Truy Vết",
|
||||
"Description": "Máy ảnh mà Paimon luôn mang theo bên mình. Lần này hãy dùng nó để ghi lại những điểm khác biệt đáng chú ý nhé.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhỏ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_220108"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 55028,
|
||||
"MaterialType": 21,
|
||||
"Id": 220129,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Đàn Hòa Âm",
|
||||
"Description": "Nhạc cụ tinh xảo, sau khi dùng sẽ có thể diễn tấu.\nTrong mắt các nhà biện luận của nền văn minh cũ, âm luật vang lên giữa trần thế âu cũng chỉ là sự mô phỏng thô sơ của bản nhạc phổ quát. Nhưng vị vua của sự bất diệt đã nắm bắt được ý tưởng âm nhạc dị thường từ màn trình diễn của nhạc công. Theo chỉ thị của ngài, người chỉnh âm đã cố định âm thanh vĩnh cửu trên từng phím đàn, bất kỳ ai cũng có thể tham gia vào buổi hòa tấu hoành tráng nhất bằng cách chơi nó.",
|
||||
"TypeDescription": "Đạo Cụ Nhỏ",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_220129"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300201,
|
||||
"MaterialType": 5,
|
||||
@@ -57115,6 +57361,17 @@
|
||||
"TypeDescription": "Vật Phẩm Tiêu Hao",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_222004"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 410011,
|
||||
"MaterialType": 5,
|
||||
"Id": 222005,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Quả Cầu Cơ Quan Ảo Ảnh",
|
||||
"Description": "Quả cầu cơ quan Kuuvahki Nod-Krai có khả năng phát nhạc và tạo hiệu ứng ánh sáng rực rỡ, là quà lưu niệm mà Tiên Ấm Chu Du Chubby mang về từ Nod-Krai.\nKhi nhìn vào ánh sáng và bóng tối phát ra từ quả cầu này, trong đầu dường như hiện lên một cảnh tượng nào đó. Mượn sức mạnh ngoại cảnh sẽ có thể xây dựng nên cảnh sắc Nod-Krai kỳ diệu...",
|
||||
"TypeDescription": "Vật Phẩm Tiêu Hao",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_222005"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 10,
|
||||
"MaterialType": 35,
|
||||
@@ -58402,6 +58659,127 @@
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Outdoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350100,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Nhà Thoải Mái Cho Khách Phương Xa",
|
||||
"Description": "Phòng ngủ được bài trí đầy đủ tiện nghi, lấy cảm hứng từ thiết kế phòng khách của quán rượu lớn nhất Thị Trấn Nasha - Soái Hạm, đồng thời được tối ưu hóa theo nhu cầu của người ở.\nKhách của Quán Rượu Soái Hạm có nhiều bối cảnh phức tạp khác nhau, định nghĩa về sự thoải mái cũng vậy. Việc cân bằng giữa các kỳ vọng khác nhau không hề dễ dàng, cuối cùng Soái Hạm đã chọn một giải pháp độc đáo: Bố trí tất cả vật dụng mà khách có thể sẽ cần vào trong phòng, sau đó loại bỏ những thứ không cần thiết dựa trên ý kiến của khách. Dù bố cục có phần chật chội vì chứa đầy đồ đạc, nhưng ưu điểm là đầy đủ chức năng, mỗi vị khách đều có thể tìm thấy sự thoải mái riêng của mình.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Indoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350101,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Giấc Ngủ Dưới Trăng",
|
||||
"Description": "Phòng ngủ giản dị và trang nhã, bày trí những món đồ nội thất được Dòng Dõi Sương Nguyệt tuyển chọn kỹ lưỡng, tổng thể mang không khí tao nhã và ấm cúng. Tương truyền rằng, môi trường thiên nhiên yên tĩnh có thể giúp con người thư giãn tâm trí tốt hơn, và căn phòng ngủ này chính là hiện thân hoàn hảo của câu nói ấy. Gối đầu lên ánh đèn dịu dàng như ánh trăng vàng nhạt, không khí thoang thoảng hương thơm trái cây tươi mát, người sống nơi đây dường như cảm nhận được sự mệt mỏi và khổ sở dần được xoa dịu, sự an yên và tĩnh lặng của màn đêm lặng lẽ gọi mời giấc ngủ...",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Indoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350102,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Tọa Độ Trật Tự Của Bí Mật",
|
||||
"Description": "Phòng làm việc với phong cách đặc trưng, bố cục được tham khảo sâu từ Hội Đồng Bí Mật, tái hiện chân thực khung cảnh khi chủ nhân làm việc, mọi thứ đều ngăn nắp trật tự.\nPhân tích tình báo là một công việc phức tạp và đầy thách thức, tình huống rối ren thường khiến người ta không biết bắt đầu từ đâu. Khi đặt mình trong căn phòng được sắp xếp hợp lý với đầy đủ công cụ hỗ trợ như vậy, tư duy của mọi người có lẽ sẽ trở nên sáng suốt hơn, hiệu suất công việc cũng sẽ được nâng lên theo...",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Indoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350103,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Mái Nhà Tuyệt Vời Ấm Áp Nhất",
|
||||
"Description": "Phòng ngủ phong cách Nod-Krai, bố cục tổng thể mang lại cảm giác ấm cúng và thoải mái, là nơi lý tưởng để xua tan mệt mỏi sau một ngày bận rộn. Tất cả vật dụng trong phòng ngủ đều đến từ Xưởng Krumkake Clink-Clank, được chính vị \"phụ huynh\" tỉ mỉ lựa chọn, là những món nội thất tuyệt vời nhất, ấm áp nhất và tiện dụng nhất trên thế gian. Tuy nhiên, sự thoải mái này cũng mang đến một rắc rối nhỏ, người sử dụng thường ngủ quên vì quá thư giãn, thậm chí bỏ lỡ những việc quan trọng. Có lẽ cần một phương pháp đánh thức mạnh mẽ nhưng chu đáo để đảm bảo người sử dụng thức dậy đúng giờ.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Indoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350104,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Nghỉ Ngơi Trước Trận Chiến",
|
||||
"Description": "Phòng nghỉ tập thể đầy đủ tiện nghi, được thiết kế dựa theo bố cục phòng ở Thành Piramida, tái hiện khung cảnh nghỉ ngơi trước trận chiến của các Ratnik. Những Ratnik dày dạn kinh nghiệm hiểu rõ rằng, cuộc chiến với Cuộc Săn Hoang Dã kéo dài và gian nan, cần phải nghỉ ngơi tối đa khi điều kiện cho phép để duy trì trạng thái chiến đấu tốt nhất. Ngoài ra, phòng nghỉ được bố trí hợp lý còn giúp các Ratnik tăng cường sự quen thuộc với nhau trước trận đánh, trên chiến trường, sát cánh cùng đồng đội quen thuộc sẽ mang lại sự tin tưởng và ăn ý hơn so với người lạ. Chính vì vậy, việc xây dựng phòng nghỉ luôn được các Starshyna vô cùng coi trọng.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Indoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350106,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Thảo Nguyên Vùng Cực Bắc",
|
||||
"Description": "Cánh đồng tập hợp các loại thảm thực vật và địa hình phổ biến ở khu vực Nod-Krai, tái hiện khá chân thực phong cảnh hoang dã độc đáo của Đảo Hiisi.\nKhu vực Nod-Krai có nguồn Kuuvahki dồi dào, sản sinh ra những loài thực vật màu sắc rực rỡ, động vật có tập tính kỳ lạ cùng địa hình độc đáo. Đối với các nhà nghiên cứu tự nhiên học, vùng đất này ẩn chứa vô số kho báu mang tên tri thức mới. Còn đối với du khách bình thường, cảnh quan kỳ diệu như vậy cũng khiến người ta không khỏi dừng chân chiêm ngưỡng.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Outdoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350107,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Thị Trấn Biên Giới Nhộn Nhịp",
|
||||
"Description": "Cảnh quan khu vực lấy các công trình kiến trúc đặc sắc làm cốt lõi, bố trí các cửa hàng với chức năng khác nhau, tái hiện hoàn hảo một góc phong cảnh của Thị Trấn Nasha.\nTương truyền, Thị Trấn Nasha khác biệt với các thành phố khác, nơi đây không có người quản lý thực sự, cũng thiếu cấu trúc quy hoạch rõ ràng. Điều này khiến khoảng không giữa các tòa nhà trong thị trấn chứa đựng vô số lối đi hẹp và khe hở bí mật. Đối với cư dân bình thường, những lối đi này cũng chỉ là công cụ lan truyền tiếng ồn. Nhưng với những người lưu tâm giỏi nắm bắt thông tin, những lối đi này lại là một trong những đường dẫn để truyền tải bí mật, và còn là lối tắt để di chuyển nhanh chóng...",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Outdoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350108,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Cầu Nguyện Tĩnh Lặng Dưới Trăng",
|
||||
"Description": "Cảnh quan ngoài trời được bố trí dựa trên phong cảnh ở Sương Nguyệt Phường, các vật dụng được sắp xếp theo quy tắc của Dòng Dõi Sương Nguyệt, đồng thời trồng thêm cây cối phù hợp với từng vật dụng. Bước vào đây, ta có thể cảm nhận được bầu không khí sống yên bình an nhiên đặc trưng của Dòng Dõi Sương Nguyệt, khúc cầu nguyện du dương dịu dàng dường như lặng lẽ vang lên trong tâm trí, mọi phiền muộn và đau khổ tan theo gió, chỉ còn lại một tâm hồn tĩnh lặng và thư thái.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Outdoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350109,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Ngọn Đèn Cô Độc Giữa Đêm",
|
||||
"Description": "Thôn xóm được xây dựng từ những ngôi nhà kiên cố, bố cục và kiến trúc tham khảo từ các cứ điểm phòng thủ ngoài trời mà Người Giữ Đèn thường sử dụng. Thiết kế này giúp chống chịu mưa gió, thậm chí khi đối mặt với Cuộc Săn Hoang Dã ồ ạt kéo đến thì vẫn sở hữu khả năng phòng thủ đáng nể. Như lời thề mà Người Giữ Đèn đã lập: \"Chúng ta là Người Giữ Đèn, bảo vệ niềm hy vọng cháy bất diệt trên cánh đồng tuyết vô tận.\"\nTrên cánh đồng bao la ngoài Thành Piramida, những cứ điểm này tựa như ngọn đuốc, cứ thế truyền đi ánh sáng của hy vọng.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Outdoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350110,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Công Xưởng Đang Lên",
|
||||
"Description": "Khu dân cư nhỏ được xây dựng theo mô hình Xưởng Krumkake Clink-Clank, trang bị những ngôi nhà sắt hình bán cầu tiện nghi thoải mái, cùng với các công trình mang kiểu dáng thuyền sắt, đủ để đáp ứng nhu cầu cơ bản của các chủ xưởng.\nNhững công xưởng vĩ đại trên đời, không có xưởng nào mà không khởi đầu từ những đơn vị kiến trúc cơ bản. Có những công trình này làm nền tảng, thêm vào đó là quy hoạch hợp lý, vật liệu đầy đủ, việc cải tạo toàn bộ Thế Giới Trong Ấm thành một công xưởng khổng lồ cũng không phải là điều không thể...",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Outdoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300301,
|
||||
"MaterialType": 29,
|
||||
"Id": 350111,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Cảnh Lặng Của Tân Nguyệt",
|
||||
"Description": "Khu vườn được lấy cảm hứng từ Sảnh Trăng Bạc, tổng thể mang phong cách tĩnh lặng và yên bình, như một khung cảnh ảo mộng xa vời không thể chạm tới.\nÁnh trăng luôn dẫn dắt chúng sinh một cách dịu dàng, có lẽ từng có tín đồ của Nguyệt Thần nghiêm túc suy nghĩ rằng... Cảnh sắc thế nào mới có thể đưa Tân Nguyệt chìm vào giấc mơ yên bình chỉ thuộc về nàng?\nChỉ có thực sự ghé thăm Sảnh Trăng Bạc, tĩnh tâm thưởng thức từng cánh hoa ngọn cỏ nơi đó, mới có thể tìm ra câu trả lời...",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Bộ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Outdoor"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
@@ -72118,5 +72496,412 @@
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Đèn Tiêu Rực Rỡ - Bằng Hữu Hội Ngộ\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381345,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Bánh Quy Tròn Xoe",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Bánh Quy Tròn Xoe\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381346,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Nhà Lưu Trữ Clink-Clank",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Nhà Lưu Trữ Clink-Clank\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381347,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Bàn Tròn Sương Nguyệt - Xanh Dương Mềm Mại",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Bàn Tròn Sương Nguyệt - Xanh Dương Mềm Mại\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 383414,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Ghi Chú Của Ai Đó",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Ghi Chú Của Ai Đó\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 383415,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Bàn Nhỏ Sương Nguyệt - Hương Thơm Trái Cây",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Bàn Nhỏ Sương Nguyệt - Hương Thơm Trái Cây\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 383511,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Nhánh Xanh Lam Nổi Bật",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Nhánh Xanh Lam Nổi Bật\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 382134,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Ghế Tựa Lưng \"Gối Nguyệt\" Gỗ Sồi Hè",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Ghế Tựa Lưng 'Gối Nguyệt' Gỗ Sồi Hè\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 383119,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Ánh Sáng Sừng Lạnh",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Ánh Sáng Sừng Lạnh\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 383120,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Nấm Rơm Xiêu Vẹo",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Nấm Rơm Xiêu Vẹo\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381413,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Tổ Ấm Tuyệt Vời Nhất",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Tổ Ấm Tuyệt Vời Nhất\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381414,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Giường Đá Sương Nguyệt - Mát Mẻ Sảng Khoái",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Giường Đá Sương Nguyệt - Mát Mẻ Sảng Khoái\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381121,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Bàn Thấp Trong Nhà - Giá Trị Độc Nhất",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Bàn Thấp Trong Nhà - Giá Trị Độc Nhất\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381122,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Kệ Sách Trong Nhà - Nhàn Rỗi Đọc Sách",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Kệ Sách Trong Nhà - Nhàn Rỗi Đọc Sách\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381123,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Quầy Trong Nhà - Chính Thức Ghé Thăm",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Quầy Trong Nhà - Chính Thức Ghé Thăm\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381124,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Tháp Cao Cao",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Tháp Cao Cao\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 381125,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Tủ Áo Quán Trọ - Tăng Dung Lượng",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Tủ Áo Quán Trọ - Tăng Dung Lượng\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 382322,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Thảm Sương Nguyệt - Trong Veo",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Thảm Sương Nguyệt - Trong Veo\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 382323,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Thảm Mềm Mại",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Thảm Mềm Mại\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 384227,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Kiên Cường Như Sắt Thép",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Kiên Cường Như Sắt Thép\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 384228,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Ngọn Cờ Giữ Đèn",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Ngọn Cờ Giữ Đèn\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 384229,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Đèn Tường Quán Rượu - Hành Lang Ánh Sáng",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Đèn Tường Quán Rượu - Hành Lang Ánh Sáng\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 391022,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Lầu Căn Cứ - Nhà Kính Đa Năng",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Lầu Căn Cứ - Nhà Kính Đa Năng\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 391023,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Lầu Căn Cứ - Không Gian Bí Mật",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Lầu Căn Cứ - Không Gian Bí Mật\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 391024,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Lầu Căn Cứ - Tháp Nước Cao Vút",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Lầu Căn Cứ - Tháp Nước Cao Vút\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 391025,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Cối Xay Gió Căn Cứ - Động Lực Phụ Trợ",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Cối Xay Gió Căn Cứ - Động Lực Phụ Trợ\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 391026,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Cổng Căn Cứ - Logic Vận Chuyển",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Cổng Căn Cứ - Logic Vận Chuyển\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 391027,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Nền Căn Cứ - Nền Móng Vững Chắc",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Nền Căn Cứ - Nền Móng Vững Chắc\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 391028,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Tường Căn Cứ - Phòng Tuyến Ngăn Chặn",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Tường Căn Cứ - Phòng Tuyến Ngăn Chặn\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 391029,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Trụ Căn Cứ - Tín Hiệu Vạn Năng",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Trụ Căn Cứ - Tín Hiệu Vạn Năng\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 393940,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Cái Ôm Dịu Dàng",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Cái Ôm Dịu Dàng\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 394129,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Lan Can Thị Trấn - Ghế Tiện Lợi",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Lan Can Thị Trấn - Ghế Tiện Lợi\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 394130,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Lan Can Thị Trấn - Sóng Xanh Biếc",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Lan Can Thị Trấn - Sóng Xanh Biếc\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 394823,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Tượng Thần Tia Lửa Mãnh Liệt",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Tượng Thần Tia Lửa Mãnh Liệt\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 380107,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Bí Quyết Mát Mẻ Của Căn Cứ",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Bí Quyết Làm Mát Căn Cứ\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 380307,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Mái Vững Chắc Của Căn Cứ",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Mái Vững Chắc Của Căn Cứ\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 380207,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Sàn Hợp Kim Của Căn Cứ",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Sàn Hợp Kim Của Căn Cứ\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Rank": 300401,
|
||||
"MaterialType": 27,
|
||||
"Id": 380507,
|
||||
"RankLevel": 3,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Ánh Sáng Tĩnh Lặng Của Căn Cứ",
|
||||
"Description": "Bản vẽ chi tiết từng bước, ghi lại cách chế tạo \"Ánh Sáng Tĩnh Lặng Của Căn Cứ\".\nSau khi dùng có thể đến giao diện chế tạo để xem.",
|
||||
"TypeDescription": "Bản Vẽ Đồ Trang Trí",
|
||||
"Icon": "UI_ItemIcon_Home_Common"
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
+29
-27
@@ -1,8 +1,8 @@
|
||||
{
|
||||
"Achievement": "4703415AA0C65CF1",
|
||||
"Achievement": "778990D179947092",
|
||||
"AchievementGoal": "918068F9A26DB29A",
|
||||
"Avatar/10000002": "7339215A0B3BAD80",
|
||||
"Avatar/10000003": "2B341B35201BCC02",
|
||||
"Avatar/10000002": "E6B90BA54796C504",
|
||||
"Avatar/10000003": "4E37534D1FA8CC67",
|
||||
"Avatar/10000006": "A3858A2FEE0639A3",
|
||||
"Avatar/10000014": "68DE55971BDAEBD5",
|
||||
"Avatar/10000015": "A66D03A833662BC7",
|
||||
@@ -51,13 +51,13 @@
|
||||
"Avatar/10000063": "9F8717BA9C2A7F75",
|
||||
"Avatar/10000064": "85BCD382B4CC304D",
|
||||
"Avatar/10000065": "D90A6D056A857E26",
|
||||
"Avatar/10000066": "A9158DBDEC0DDB50",
|
||||
"Avatar/10000066": "C811E40956413F3D",
|
||||
"Avatar/10000067": "2607754EF11CD7ED",
|
||||
"Avatar/10000068": "DCE3C25330885728",
|
||||
"Avatar/10000069": "0C143B162EDDCDD1",
|
||||
"Avatar/10000070": "4FF037600A4B84EC",
|
||||
"Avatar/10000071": "5E510414F9A40AE3",
|
||||
"Avatar/10000072": "3ADA8F103A4B67E8",
|
||||
"Avatar/10000072": "7FADDE06E8FDACEB",
|
||||
"Avatar/10000073": "692F333FEE65730C",
|
||||
"Avatar/10000074": "6705A58E833B46A2",
|
||||
"Avatar/10000075": "A52C22937BBB6897",
|
||||
@@ -108,37 +108,39 @@
|
||||
"Avatar/10000122": "11FB12D6EA83E847",
|
||||
"Avatar/10000123": "BCD83C0F9994A97E",
|
||||
"Avatar/10000124": "7276FBC1758C7930",
|
||||
"Avatar/10000125": "B35DC711511938D9",
|
||||
"Avatar/10000126": "111D9B0A06755F85",
|
||||
"Avatar/10000127": "DA3F3691F9D351F3",
|
||||
"Avatar/10000125": "FBB061E8AABB847C",
|
||||
"Avatar/10000126": "14C24DCAE7555B8B",
|
||||
"Avatar/10000127": "381428F4FC85DC80",
|
||||
"Avatar/10000128": "683DC12D66DD4520",
|
||||
"AvatarCurve": "48B18E7175CC28E5",
|
||||
"AvatarPromote": "2FF2344CF0B0EFDA",
|
||||
"Chapter": "1531CDFAE9C9731B",
|
||||
"AvatarPromote": "732381701F3B0895",
|
||||
"BeyondItem": "833FFAFFEC776283",
|
||||
"Chapter": "5C981781B9FE14EB",
|
||||
"Combine": "30EDC648AAA8BEBA",
|
||||
"DisplayItem": "C32176F47B13DDD9",
|
||||
"Furniture": "D79FA79614D5A4DE",
|
||||
"FurnitureMake": "5624AF7260F2B7F7",
|
||||
"FurnitureSuite": "1728433A5C8830DF",
|
||||
"Furniture": "67711535E3BB4D57",
|
||||
"FurnitureMake": "45C0EB4A183B3B41",
|
||||
"FurnitureSuite": "A3ECD9DCD7231B13",
|
||||
"FurnitureType": "932E3D502B6C3EAC",
|
||||
"GachaEvent": "AFE09A155E21A0F5",
|
||||
"HardChallengeSchedule": "F7EBEEEC54424470",
|
||||
"HyperLinkName": "1CD92A16D82CF77F",
|
||||
"Material": "E0C1E46EAD062B69",
|
||||
"Monster": "C1B82A1F8CFCCCB3",
|
||||
"GachaEvent": "E47E4824309882BE",
|
||||
"HardChallengeSchedule": "5A42DED9CB428ACC",
|
||||
"HyperLinkName": "0576BE7842FE895C",
|
||||
"Material": "B7A000C22A58CD76",
|
||||
"Monster": "8887DCA3893DEB41",
|
||||
"MonsterCurve": "E750D181B55D06EF",
|
||||
"NameCard": "8492F4956D80FD64",
|
||||
"ProfilePicture": "340B6FAE3878BC39",
|
||||
"Reliquary": "02D70388074074CF",
|
||||
"NameCard": "4442248DAB3DE78D",
|
||||
"ProfilePicture": "D17918F62AF7E143",
|
||||
"Reliquary": "44AD8DFDA55AC7E9",
|
||||
"ReliquaryAffixWeight": "698152896343141C",
|
||||
"ReliquaryMainAffix": "EE37B0C773BDCA83",
|
||||
"ReliquaryMainAffixLevel": "AC4A480F53F10D8E",
|
||||
"ReliquarySet": "A16B3D9654B01ACA",
|
||||
"ReliquarySubAffix": "0E113604C01145E2",
|
||||
"RoleCombatSchedule": "ACBB33F9E66E05AE",
|
||||
"TowerFloor": "24288DD454C89DF6",
|
||||
"TowerLevel": "6055C5D5FDC35060",
|
||||
"TowerSchedule": "5EB3B149FBF1EB5F",
|
||||
"Weapon": "48BDA7CA8804F92F",
|
||||
"RoleCombatSchedule": "8808B340083431E3",
|
||||
"TowerFloor": "945B94B56EDABD09",
|
||||
"TowerLevel": "96436E18C2F96191",
|
||||
"TowerSchedule": "F2BAAB9E4E1E9A0A",
|
||||
"Weapon": "8AB017235968DA85",
|
||||
"WeaponCurve": "F865BA9E23F2228F",
|
||||
"WeaponPromote": "8D70DF051C16EE9C"
|
||||
"WeaponPromote": "2FCD5EA4FC2809ED"
|
||||
}
|
||||
+93
-3
@@ -8772,7 +8772,7 @@
|
||||
"DescribeId": 41001,
|
||||
"MonsterName": "Gastrobot_01",
|
||||
"Name": "Vịt Nắm Đấm",
|
||||
"Title": "Tác Phẩm Đắc Ý Của Chủ Xưởng",
|
||||
"Title": "Ảo Ảnh Kiệt Tác Công Xưởng",
|
||||
"Description": "Thiết bị Kuuvahki với tạo hình kỳ lạ, được ghép từ kim loại và ổ trục bị vứt bỏ, dường như vì sở thích của người chế tạo nên được thêm thắt một số đặc điểm ngoại hình đặc trưng của loài \"vịt\".\nDù là so với binh khí chiến đấu tối ưu của Fatui thì thiết bị này cũng không thua kém gì về mặt sức mạnh và khả năng chống chịu, nhưng nó vẫn chỉ là một con vịt đồ chơi tấn công kẻ địch bằng những cú đấm mạnh mẽ. Dù sao thì sở thích của người chế tạo luôn quyết định hình dạng của vật chất, và bùn đất cũng không có quyền đặt câu hỏi về khuôn mẫu được chọn cho nó. Thế giới dưới vầng trăng giờ đây đã được tạo thành hình dạng mà con người thường nghĩ là đúng đắn, nhưng trong mắt cư dân của thế giới này, đó chẳng qua cũng chỉ là sở thích kỳ lạ của người chế tạo mà thôi.\nTất nhiên, cô hầu gái tóc xanh ấy sẽ không nói với chủ nhân của Xưởng Krumkake những lời trên... huống hồ so với hình dạng của thế giới thì chú vịt vẫn rất đáng yêu.",
|
||||
"Icon": "UI_MonsterIcon_Gastrobot_01",
|
||||
"Type": 2,
|
||||
@@ -12064,7 +12064,7 @@
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"DescribeId": 55152,
|
||||
"Name": "Chiến Sĩ Koholasaurus: Xuyên Sóng Bách Chiến",
|
||||
"Name": "Xuyên Sóng Bách Chiến",
|
||||
"Title": "???",
|
||||
"Icon": "UI_MonsterIcon_Tribalwarrior_Slingshot_Mosasaurus",
|
||||
"Type": 0,
|
||||
@@ -16679,7 +16679,7 @@
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"DescribeId": 63005,
|
||||
"Name": "Sói Băng Bức Xạ Bách Chiến",
|
||||
"Title": "Dị Thú Bức Xạ",
|
||||
"Title": "Sói Băng Bách Chiến",
|
||||
"Icon": "UI_MonsterIcon_Magbeast_Steppenwolf_02",
|
||||
"Type": 0,
|
||||
"Arkhe": 0
|
||||
@@ -16745,6 +16745,66 @@
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 26302101,
|
||||
"DescribeId": 63021,
|
||||
"MonsterName": "Monster_Magbeast_Gecko_01",
|
||||
"Name": "Thằn Lằn Ánh Trăng Bức Xạ",
|
||||
"Title": "Rồng Đất Vảy Khao Khát Ánh Trăng",
|
||||
"Description": "Thằn lằn ma vật cổ xưa, khao khát ánh trăng và ẩn sâu trong tầng đá.\nCơ thể bị tinh thể hóa do tích tụ Kuuvahki trong thời gian dài, hình thành các khớp nối tinh xảo như linh kiện máy móc, có thể hóa thành gai đá tấn công kẻ địch.\nCó học giả cho rằng, tổ tiên loài thằn lằn kỳ dị này vốn sống trên mặt đất, nhưng trải qua hàng ngàn năm biến đổi địa chất buộc chúng phải ẩn mình dưới lòng đất, từ thế hệ này qua thế hệ khác cư ngụ trong bóng tối, dần quên đi ánh trăng thật sự. Tuy nhiên, bản năng vẫn thôi thúc chúng vào những đêm trăng tròn, gặm nhấm đất đá thấm đẫm ánh trăng để duy trì huyết mạch.",
|
||||
"Icon": "UI_MonsterIcon_Magbeast_Gecko",
|
||||
"Type": 2,
|
||||
"Arkhe": 0,
|
||||
"Affixes": [
|
||||
"多层护盾G教学关联词缀"
|
||||
],
|
||||
"Drops": [
|
||||
102,
|
||||
202,
|
||||
105,
|
||||
113085,
|
||||
104174,
|
||||
104173,
|
||||
104172,
|
||||
104171,
|
||||
400089,
|
||||
400099,
|
||||
400088,
|
||||
400098,
|
||||
400033,
|
||||
400043,
|
||||
400032,
|
||||
400042,
|
||||
400062
|
||||
],
|
||||
"BaseValue": {
|
||||
"HpBase": 285.264,
|
||||
"AttackBase": 87.92,
|
||||
"DefenseBase": 500,
|
||||
"FireSubHurt": 0.1,
|
||||
"GrassSubHurt": 0.1,
|
||||
"WaterSubHurt": 0.1,
|
||||
"ElecSubHurt": 0.1,
|
||||
"WindSubHurt": 0.1,
|
||||
"IceSubHurt": 0.1,
|
||||
"RockSubHurt": 0.7,
|
||||
"PhysicalSubHurt": 0.1
|
||||
},
|
||||
"GrowCurves": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 1,
|
||||
"Value": 23
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 24
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 7,
|
||||
"Value": 12
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"DescribeId": 80209,
|
||||
@@ -16819,6 +16879,15 @@
|
||||
},
|
||||
"GrowCurves": []
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"DescribeId": 90102,
|
||||
"Name": "Phong Ma Long Bão Tố",
|
||||
"Title": "Gió của Mondstadt cuốn xoay",
|
||||
"Icon": "UI_MonsterIcon_Dvalin",
|
||||
"Type": 0,
|
||||
"Arkhe": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 29020101,
|
||||
"DescribeId": 90201,
|
||||
@@ -16860,6 +16929,27 @@
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"DescribeId": 90202,
|
||||
"Name": "Vua Sói Bắc Phong, Lãnh Chúa Lang Lãnh",
|
||||
"Title": "Gió của Mondstadt cuốn xoay",
|
||||
"Icon": "UI_MonsterIcon_LupiBoreas",
|
||||
"Type": 0,
|
||||
"Arkhe": 0,
|
||||
"Affixes": [
|
||||
"北风狼试炼-循环标记"
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 0,
|
||||
"DescribeId": 90203,
|
||||
"Name": "???",
|
||||
"Title": "Gió của Mondstadt cuốn xoay",
|
||||
"Icon": "UI_MonsterIcon_LupiBoreas",
|
||||
"Type": 0,
|
||||
"Arkhe": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 29030101,
|
||||
"DescribeId": 90301,
|
||||
|
||||
@@ -1410,7 +1410,7 @@
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Nhật Ký Hành Trình - Thiên Mệnh",
|
||||
"Description": "Hoa văn danh thiếp.\n\"Xưa có trung hồn, như cánh nhạn li tán đông tây\", \"Nay ta dẫn đèn, chỉ mong linh hồn đừng chia cách\".",
|
||||
"Description": "Hoa văn danh thiếp.\n\"Xưa có trung hồn, như cánh nhạn ly tán đông tây\". \"Nay ta dẫn đèn, mong linh hồn chẳng còn lạc lối\".",
|
||||
"SpecialDescription": "Hoa văn danh thiếp \"Nhật Ký Hành Trình - Thiên Mệnh\"",
|
||||
"Icon": "UI_NameCardIcon_Bp15",
|
||||
"Pictures": [
|
||||
@@ -3261,5 +3261,30 @@
|
||||
"UI_NameCardPic_Bp47_Alpha",
|
||||
"UI_NameCardPic_Bp47_P"
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 210273,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Varka - Sói Đầu Đàn",
|
||||
"Description": "Hoa văn danh thiếp.\nBầy sói đuổi theo cơn gió đến từ phương bắc, nhưng chỉ có thủ lĩnh bầy sói mới biết rằng, ngay từ khi bắt đầu chạy, cơn gió đã quấn quanh chân của mọi người rồi.",
|
||||
"Icon": "UI_NameCardIcon_Varka",
|
||||
"Pictures": [
|
||||
"UI_NameCardPic_Varka_Alpha",
|
||||
"UI_NameCardPic_Varka_P"
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 210274,
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"ItemType": 2,
|
||||
"Name": "Nhật Ký Hành Trình - Bắc Phong",
|
||||
"Description": "Hoa văn danh thiếp.\nĐó là những gì mà gió có thể mang đến từ phương bắc: Chút giá lạnh nhẹ nhàng, hương thơm cuối cùng của bông hoa trước khi lìa cành, và tin tức về người con xa xứ sắp trở về.",
|
||||
"SpecialDescription": "Hoa văn danh thiếp \"Nhật Ký Hành Trình - Bắc Phong\"",
|
||||
"Icon": "UI_NameCardIcon_Bp48",
|
||||
"Pictures": [
|
||||
"UI_NameCardPic_Bp48_Alpha",
|
||||
"UI_NameCardPic_Bp48_P"
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
@@ -979,6 +979,13 @@
|
||||
"UnlockType": 2,
|
||||
"UnlockParameter": 10000126
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 11100,
|
||||
"Icon": "UI_AvatarIcon_Varka_Circle",
|
||||
"Name": "Varka",
|
||||
"UnlockType": 2,
|
||||
"UnlockParameter": 10000128
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 100010,
|
||||
"Icon": "UI_AvatarIcon_72105_Circle",
|
||||
|
||||
+10
-10
@@ -13032,8 +13032,7 @@
|
||||
{
|
||||
"Ids": [
|
||||
43412,
|
||||
43413,
|
||||
23806
|
||||
43413
|
||||
],
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"SetId": 15043,
|
||||
@@ -13046,8 +13045,7 @@
|
||||
{
|
||||
"Ids": [
|
||||
43422,
|
||||
43423,
|
||||
23807
|
||||
43423
|
||||
],
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"SetId": 15043,
|
||||
@@ -13073,8 +13071,7 @@
|
||||
{
|
||||
"Ids": [
|
||||
43442,
|
||||
43443,
|
||||
23809
|
||||
43443
|
||||
],
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"SetId": 15043,
|
||||
@@ -13087,8 +13084,7 @@
|
||||
{
|
||||
"Ids": [
|
||||
43452,
|
||||
43453,
|
||||
23810
|
||||
43453
|
||||
],
|
||||
"RankLevel": 4,
|
||||
"SetId": 15043,
|
||||
@@ -13102,7 +13098,9 @@
|
||||
"Ids": [
|
||||
43513,
|
||||
43514,
|
||||
23801
|
||||
23801,
|
||||
23806,
|
||||
23807
|
||||
],
|
||||
"RankLevel": 5,
|
||||
"SetId": 15043,
|
||||
@@ -13159,7 +13157,9 @@
|
||||
"Ids": [
|
||||
43553,
|
||||
43554,
|
||||
23805
|
||||
23805,
|
||||
23809,
|
||||
23810
|
||||
],
|
||||
"RankLevel": 5,
|
||||
"SetId": 15043,
|
||||
|
||||
@@ -478,5 +478,53 @@
|
||||
10000094,
|
||||
10000064
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 23,
|
||||
"Begin": "2026-03-01T04:00:00+08:00",
|
||||
"End": "2026-04-01T03:59:59+08:00",
|
||||
"Elements": [
|
||||
4,
|
||||
5,
|
||||
7
|
||||
],
|
||||
"SpecialAvatars": [
|
||||
10000089,
|
||||
10000125,
|
||||
10000123,
|
||||
10000032
|
||||
],
|
||||
"InitialAvatars": [
|
||||
10000111,
|
||||
10000068,
|
||||
10000051,
|
||||
10000080,
|
||||
10000093,
|
||||
10000053
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 24,
|
||||
"Begin": "2026-04-01T04:00:00+08:00",
|
||||
"End": "2026-05-01T03:59:59+08:00",
|
||||
"Elements": [
|
||||
2,
|
||||
5,
|
||||
8
|
||||
],
|
||||
"SpecialAvatars": [
|
||||
10000104,
|
||||
10000029,
|
||||
10000119,
|
||||
10000043
|
||||
],
|
||||
"InitialAvatars": [
|
||||
10000041,
|
||||
10000025,
|
||||
10000086,
|
||||
10000045,
|
||||
10000091,
|
||||
10000100
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
@@ -1249,5 +1249,28 @@
|
||||
"SecondDescriptions": [
|
||||
"Tăng 75% sát thương Nguyệt-Kết Tinh."
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1124,
|
||||
"Index": 11,
|
||||
"LevelGroupId": 124,
|
||||
"Background": "UI_TowerPic_4",
|
||||
"Descriptions": [
|
||||
"Tất cả thành viên trong đội nhận được 60% buff sát thương Nguyên Tố Phong.",
|
||||
"Tất cả thành viên trong đội nhận 60% buff sát thương nguyên tố Băng."
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1125,
|
||||
"Index": 12,
|
||||
"LevelGroupId": 125,
|
||||
"Background": "UI_TowerPic_5",
|
||||
"Descriptions": [],
|
||||
"FirstDescriptions": [
|
||||
"Tăng 75% Sát Thương Nguyên Tố Phong của nhân vật trong trận hiện tại gây ra."
|
||||
],
|
||||
"SecondDescriptions": [
|
||||
"Tăng 75% Sát Thương Nguyên Tố Băng gây ra bởi Tấn Công Thường của nhân vật."
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
@@ -27038,5 +27038,47 @@
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 370,
|
||||
"GroupId": 124,
|
||||
"Index": 1,
|
||||
"MonsterLevel": 87,
|
||||
"Goal": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 371,
|
||||
"GroupId": 124,
|
||||
"Index": 2,
|
||||
"MonsterLevel": 89,
|
||||
"Goal": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 372,
|
||||
"GroupId": 124,
|
||||
"Index": 3,
|
||||
"MonsterLevel": 91,
|
||||
"Goal": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 373,
|
||||
"GroupId": 125,
|
||||
"Index": 1,
|
||||
"MonsterLevel": 94,
|
||||
"Goal": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 374,
|
||||
"GroupId": 125,
|
||||
"Index": 2,
|
||||
"MonsterLevel": 97,
|
||||
"Goal": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 375,
|
||||
"GroupId": 125,
|
||||
"Index": 3,
|
||||
"MonsterLevel": 99,
|
||||
"Goal": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
@@ -1,36 +1,4 @@
|
||||
[
|
||||
{
|
||||
"Id": 114,
|
||||
"FloorIds": [
|
||||
1110,
|
||||
1111,
|
||||
1118,
|
||||
1119
|
||||
],
|
||||
"Open": "2025-12-16T04:00:00+08:00",
|
||||
"Close": "2026-01-16T03:59:59+08:00",
|
||||
"BuffName": "Ánh Trăng Giông Tố",
|
||||
"Descriptions": [
|
||||
"Khi nhân vật trong trận hiện tại kích hoạt phản ứng Khuếch Tán lên kẻ địch, sẽ <color=#F39000>giải phóng sóng xung kích</color> tại vị trí kẻ địch, gây Sát Thương Chuẩn. Hiệu quả này mỗi 2s tối đa kích hoạt một lần."
|
||||
],
|
||||
"Icon": "UI_TowerBlessing_100"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 115,
|
||||
"FloorIds": [
|
||||
1110,
|
||||
1111,
|
||||
1120,
|
||||
1121
|
||||
],
|
||||
"Open": "2026-01-16T04:00:00+08:00",
|
||||
"Close": "2026-02-16T03:59:59+08:00",
|
||||
"BuffName": "Ánh Trăng Đột Kích",
|
||||
"Descriptions": [
|
||||
"Khi nhân vật kích hoạt phản ứng Nguyệt (Nguyệt-Sum Suê/Nguyệt-Điện Cảm/Nguyệt-Kết Tinh) lên kẻ địch, sẽ <color=#F39000>giải phóng sóng xung kích</color> tại vị trí kẻ địch, gây Sát Thương Chuẩn. Hiệu quả này mỗi 3s tối đa kích hoạt một lần."
|
||||
],
|
||||
"Icon": "UI_TowerBlessing_101"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 116,
|
||||
"FloorIds": [
|
||||
@@ -47,6 +15,22 @@
|
||||
],
|
||||
"Icon": "UI_TowerBlessing_102"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 117,
|
||||
"FloorIds": [
|
||||
1110,
|
||||
1111,
|
||||
1124,
|
||||
1125
|
||||
],
|
||||
"Open": "2026-03-16T04:00:00+08:00",
|
||||
"Close": "2026-04-16T03:59:59+08:00",
|
||||
"BuffName": "Ánh Trăng Gió Giật",
|
||||
"Descriptions": [
|
||||
"Khi nhân vật kích hoạt phản ứng Khuếch Tán lên kẻ địch, sẽ nhận được 1 tầng Sức Gió Mãnh Liệt. Khi Sức Gió Mãnh Liệt đạt 4 tầng, sẽ <color=#F39000>giải phóng sóng xung kích</color> tại vị trí kẻ địch, gây Sát Thương Chuẩn và tiêu hao toàn bộ Sức Gió Mãnh Liệt. Mỗi 0.1s tối đa nhận 1 tầng Sức Gió Mãnh Liệt, mỗi 6s tối đa giải phóng một lần sóng xung kích theo cách này."
|
||||
],
|
||||
"Icon": "UI_TowerBlessing_100"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 1,
|
||||
"FloorIds": [
|
||||
@@ -1865,5 +1849,37 @@
|
||||
"Khi nhân vật trong trận tăng hoặc giảm Khế Ước Sinh Mệnh, sẽ <color=#F39000>thi triển sóng xung kích</color> gây sát thương chuẩn cho kẻ địch ở gần."
|
||||
],
|
||||
"Icon": "UI_TowerBlessing_99"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 114,
|
||||
"FloorIds": [
|
||||
1110,
|
||||
1111,
|
||||
1118,
|
||||
1119
|
||||
],
|
||||
"Open": "2025-12-16T04:00:00+08:00",
|
||||
"Close": "2026-01-16T03:59:59+08:00",
|
||||
"BuffName": "Ánh Trăng Giông Tố",
|
||||
"Descriptions": [
|
||||
"Khi nhân vật trong trận hiện tại kích hoạt phản ứng Khuếch Tán lên kẻ địch, sẽ <color=#F39000>giải phóng sóng xung kích</color> tại vị trí kẻ địch, gây Sát Thương Chuẩn. Hiệu quả này mỗi 2s tối đa kích hoạt một lần."
|
||||
],
|
||||
"Icon": "UI_TowerBlessing_100"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 115,
|
||||
"FloorIds": [
|
||||
1110,
|
||||
1111,
|
||||
1120,
|
||||
1121
|
||||
],
|
||||
"Open": "2026-01-16T04:00:00+08:00",
|
||||
"Close": "2026-02-16T03:59:59+08:00",
|
||||
"BuffName": "Ánh Trăng Đột Kích",
|
||||
"Descriptions": [
|
||||
"Khi nhân vật kích hoạt phản ứng Nguyệt (Nguyệt-Sum Suê/Nguyệt-Điện Cảm/Nguyệt-Kết Tinh) lên kẻ địch, sẽ <color=#F39000>giải phóng sóng xung kích</color> tại vị trí kẻ địch, gây Sát Thương Chuẩn. Hiệu quả này mỗi 3s tối đa kích hoạt một lần."
|
||||
],
|
||||
"Icon": "UI_TowerBlessing_101"
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
@@ -4776,6 +4776,59 @@
|
||||
112103
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 12515,
|
||||
"PromoteId": 12515,
|
||||
"Sort": 5211,
|
||||
"WeaponType": 11,
|
||||
"RankLevel": 5,
|
||||
"Name": "Chiến Hùng Ca Của Sói",
|
||||
"Description": "Theo truyền thuyết, đây là thanh đại kiếm được người kế thừa danh hiệu \"Bắc Phong\" - Ravenwood đích thân rèn đúc trước khi trở thành kỵ sĩ.",
|
||||
"Icon": "UI_EquipIcon_Claymore_EnsisAquilonis",
|
||||
"AwakenIcon": "UI_EquipIcon_Claymore_EnsisAquilonis_Awaken",
|
||||
"GrowCurves": [
|
||||
{
|
||||
"InitValue": 45.9364,
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 1301
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"InitValue": 0.072,
|
||||
"Type": 20,
|
||||
"Value": 2301
|
||||
}
|
||||
],
|
||||
"Affix": {
|
||||
"Name": "Đạo Kỵ Sĩ Bất Diệt",
|
||||
"Descriptions": [
|
||||
{
|
||||
"Level": 0,
|
||||
"Description": "Tốc Độ Tấn Công tăng 10%. Khi Tấn Công Thường trúng kẻ địch/thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố/bắt đầu Trọng Kích, người trang bị sẽ lần lượt nhận được 1/2/2 tầng \"Hệ Thơ Tứ Phong\": Sát thương gây ra tăng <color=#99FFFFFF>7.5%</color>. Hiệu quả này duy trì 4s, tối đa cộng dồn 4 lần, mỗi 0.01s tối đa kích hoạt một lần.\nNgoài ra, khi đội có hiệu ứng \"Hexerei - Nghi Thức Bí Mật\", mỗi tầng Hệ Thơ Tứ Phong sẽ còn khiến người trang bị tăng <color=#99FFFFFF>7.5%</color> Sát Thương Bạo Kích."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Level": 1,
|
||||
"Description": "Tốc Độ Tấn Công tăng 10%. Khi Tấn Công Thường trúng kẻ địch/thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố/bắt đầu Trọng Kích, người trang bị sẽ lần lượt nhận được 1/2/2 tầng \"Hệ Thơ Tứ Phong\": Sát thương gây ra tăng <color=#99FFFFFF>9.5%</color>. Hiệu quả này duy trì 4s, tối đa cộng dồn 4 lần, mỗi 0.01s tối đa kích hoạt một lần.\nNgoài ra, khi đội có hiệu ứng \"Hexerei - Nghi Thức Bí Mật\", mỗi tầng Hệ Thơ Tứ Phong sẽ còn khiến người trang bị tăng <color=#99FFFFFF>9.5%</color> Sát Thương Bạo Kích."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Level": 2,
|
||||
"Description": "Tốc Độ Tấn Công tăng 10%. Khi Tấn Công Thường trúng kẻ địch/thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố/bắt đầu Trọng Kích, người trang bị sẽ lần lượt nhận được 1/2/2 tầng \"Hệ Thơ Tứ Phong\": Sát thương gây ra tăng <color=#99FFFFFF>11.5%</color>. Hiệu quả này duy trì 4s, tối đa cộng dồn 4 lần, mỗi 0.01s tối đa kích hoạt một lần.\nNgoài ra, khi đội có hiệu ứng \"Hexerei - Nghi Thức Bí Mật\", mỗi tầng Hệ Thơ Tứ Phong sẽ còn khiến người trang bị tăng <color=#99FFFFFF>11.5%</color> Sát Thương Bạo Kích."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Level": 3,
|
||||
"Description": "Tốc Độ Tấn Công tăng 10%. Khi Tấn Công Thường trúng kẻ địch/thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố/bắt đầu Trọng Kích, người trang bị sẽ lần lượt nhận được 1/2/2 tầng \"Hệ Thơ Tứ Phong\": Sát thương gây ra tăng <color=#99FFFFFF>13.5%</color>. Hiệu quả này duy trì 4s, tối đa cộng dồn 4 lần, mỗi 0.01s tối đa kích hoạt một lần.\nNgoài ra, khi đội có hiệu ứng \"Hexerei - Nghi Thức Bí Mật\", mỗi tầng Hệ Thơ Tứ Phong sẽ còn khiến người trang bị tăng <color=#99FFFFFF>13.5%</color> Sát Thương Bạo Kích."
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Level": 4,
|
||||
"Description": "Tốc Độ Tấn Công tăng 10%. Khi Tấn Công Thường trúng kẻ địch/thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố/bắt đầu Trọng Kích, người trang bị sẽ lần lượt nhận được 1/2/2 tầng \"Hệ Thơ Tứ Phong\": Sát thương gây ra tăng <color=#99FFFFFF>15.5%</color>. Hiệu quả này duy trì 4s, tối đa cộng dồn 4 lần, mỗi 0.01s tối đa kích hoạt một lần.\nNgoài ra, khi đội có hiệu ứng \"Hexerei - Nghi Thức Bí Mật\", mỗi tầng Hệ Thơ Tứ Phong sẽ còn khiến người trang bị tăng <color=#99FFFFFF>15.5%</color> Sát Thương Bạo Kích."
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
"CultivationItems": [
|
||||
114008,
|
||||
112139,
|
||||
112034
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 13101,
|
||||
"PromoteId": 13101,
|
||||
|
||||
@@ -42067,6 +42067,188 @@
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 12515,
|
||||
"Level": 0,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 20,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 23,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 28,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 12515,
|
||||
"Level": 1,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 31.1
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 20,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 23,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 28,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 12515,
|
||||
"Level": 2,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 62.2
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 20,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 23,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 28,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 12515,
|
||||
"Level": 3,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 93.4
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 20,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 23,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 28,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 12515,
|
||||
"Level": 4,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 124.5
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 20,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 23,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 28,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 12515,
|
||||
"Level": 5,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 155.6
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 20,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 23,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 28,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 12515,
|
||||
"Level": 6,
|
||||
"AddProperties": [
|
||||
{
|
||||
"Type": 4,
|
||||
"Value": 186.7
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 20,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 22,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 23,
|
||||
"Value": 0
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Type": 28,
|
||||
"Value": 0
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"Id": 12304,
|
||||
"Level": 0,
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user